CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jonny Otto
Giá trị thị trường
2,2 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 3 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Vigo, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
LaLiga
· Mendizorrotza, Vitoria-Gasteiz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
426
Bàn thắng
11
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Deportivo Alavés | 34 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 18 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 18 | 1 | 0 | 3 | 1 |
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 13 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 35 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 33 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Celta de Vigo | 36 | 2 | 1 | 10 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Celta de Vigo | 30 | 0 | 3 | 8 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Celta de Vigo | 36 | 1 | 4 | 10 | 1 |
| 14/15 | LaLiga | Celta de Vigo | 36 | 0 | 2 | 9 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Celta de Vigo | 26 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Celta de Vigo | 19 | 0 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 9 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Wolverhampton Wanderers | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Wolverhampton Wanderers | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Celta de Vigo | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 40 | |
| 2024 | 19 | 11 | |
| 24/25 | 19 | 36 | |
| 2023 | 19 | 8 | |
| 2022 | 19 | 17 | |
| 22/23 | 19 | 29 | |
| 2021 | 19 | 8 | |
| 19/20 | 19 | 51 | |
| 18/19 | 19 | 40 | |
| 17/18 | 19 | 40 | |
| 16/17 | 19 | 55 | |
| 15/16 | 19 | 44 | |
| 14/15 | 19 | 41 | |
| 13/14 | 19 | 33 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 21,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 5 thg 2, 2013: €500k, Celta de Vigo
- 14 thg 6, 2013: €1m, Celta de Vigo
- 7 thg 8, 2013: €1,50m, Celta de Vigo
- 20 thg 7, 2014: €3m, Celta de Vigo
- 23 thg 1, 2015: €3,50m, Celta de Vigo
- 1 thg 7, 2015: €4m, Celta de Vigo
- 22 thg 2, 2016: €5m, Celta de Vigo
- 15 thg 7, 2016: €6m, Celta de Vigo
- 5 thg 6, 2017: €8m, Celta de Vigo
- 1 thg 1, 2018: €10m, Celta de Vigo
- 22 thg 3, 2018: €15m, Celta de Vigo
- 30 thg 5, 2018: €12m, Celta de Vigo
- 19 thg 12, 2018: €12m, Wolves
- 5 thg 3, 2019: €18m, Wolves
- 13 thg 6, 2019: €20m, Wolves
- 8 thg 4, 2020: €16m, Wolves
- 18 thg 3, 2021: €15m, Wolves
- 15 thg 9, 2022: €17m, Wolves
- 20 thg 6, 2023: €13m, Wolves
- 19 thg 12, 2023: €8m, Wolves
- 6 thg 3, 2024: €6m, PAOK
- 30 thg 5, 2024: €5m, PAOK
- 26 thg 9, 2024: €4m, PAOK
- 18 thg 12, 2024: €3,50m, PAOK
- 23 thg 5, 2025: €3m, PAOK
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Deportivo Alavés
- 5 thg 6, 2026: €2,20m, Deportivo Alavés
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jonny Otto đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jonny Otto là Deportivo Alavés.
Jonny Otto mang áo số mấy?
- Jonny Otto mang áo số 17. Câu lạc bộ là Alavés.
Jonny Otto chơi vị trí nào?
- Jonny Otto chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Jonny Otto bao nhiêu tuổi?
- Jonny Otto 32 tuổi, sinh ngày 3 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Jonny Otto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jonny Otto là 2,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonny Otto là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonny Otto là 20,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Jonny Otto đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonny Otto đã thi đấu 426 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonny Otto đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonny Otto đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jonny Otto đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Jonny Otto mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonny Otto là Tây Ban Nha.
Jonny Otto sinh ra ở đâu?
- Jonny Otto sinh ra tại Vigo, Tây Ban Nha.
Jonny Otto cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonny Otto là 1,75 m.
Jonny Otto thuận chân nào?
- Jonny Otto sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Jonny Otto kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jonny Otto có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.