CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jorge Félix
Giá trị thị trường
150,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
- Người đại diện
- Emartsoccer
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
3
Số trận
35
Bàn thắng
6
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Sivasspor | 12 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Sivasspor | 17 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Sivasspor | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 33 | |
| 24/25 | 7 | 25 | |
| 21/22 | 11 | 28 | |
| 20/21 | 11 | 36 | |
| 2019 | 11 | 4 | |
| 17/18 | 14 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 25,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 25 tháng 8, 2020
- 1 thg 8, 2016: €300k, R. Majadahonda
- 1 thg 1, 2018: €300k, Lleida Esportiu
- 25 thg 1, 2019: €300k, Piast Gliwice
- 29 thg 6, 2019: €650k, Piast Gliwice
- 15 thg 1, 2020: €1m, Piast Gliwice
- 8 thg 4, 2020: €800k, Piast Gliwice
- 25 thg 8, 2020: €2m, Sivasspor
- 23 thg 12, 2020: €1,20m, Sivasspor
- 16 thg 3, 2021: €800k, Sivasspor
- 4 thg 1, 2022: €700k, Sivasspor
- 31 thg 3, 2022: €600k, Sivasspor
- 1 thg 6, 2022: €500k, Sivasspor
- 16 thg 11, 2022: €350k, Piast Gliwice
- 29 thg 12, 2023: €300k, Piast Gliwice
- 6 thg 6, 2025: €250k, Piast Gliwice
- 26 thg 9, 2025: €200k, Piast Gliwice
- 4 thg 6, 2026: €150k, Piast Gliwice
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jorge Félix đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jorge Félix là Piast Gliwice.
Jorge Félix mang áo số mấy?
- Jorge Félix mang áo số 7. Câu lạc bộ là Piast Gliwice.
Jorge Félix chơi vị trí nào?
- Jorge Félix chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Jorge Félix bao nhiêu tuổi?
- Jorge Félix 35 tuổi, sinh ngày 22 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường của Jorge Félix là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jorge Félix là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jorge Félix là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jorge Félix là 2,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 8, 2020.
Jorge Félix đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jorge Félix đã thi đấu 35 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jorge Félix đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jorge Félix mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jorge Félix là Tây Ban Nha.
Jorge Félix sinh ra ở đâu?
- Jorge Félix sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Jorge Félix cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jorge Félix là 1,75 m.
Jorge Félix thuận chân nào?
- Jorge Félix thuận chân phải.
Hợp đồng của Jorge Félix kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jorge Félix có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.