CẦU THỦ
Đang thi đấu
José Copete
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 10, 1999
- Nơi sinh
- Écija, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Gersh
Trận tiếp theo
LaLiga
· El Sardineros, Santander
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
109
Bàn thắng
2
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Valencia CF | 21 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | RCD Mallorca | 25 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | RCD Mallorca | 19 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | RCD Mallorca | 28 | 1 | 0 | 7 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercopa | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 29 | |
| 24/25 | 6 | 36 | |
| 23/24 | 6 | 43 | |
| 22/23 | 6 | 37 | |
| 21/22 | 27 | 2 | |
| 2019 | 15 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 3,6 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
- 1 thg 1, 2018: €50k, Écija Balompié
- 30 thg 6, 2018: €50k, Córdoba CF B
- 10 thg 9, 2019: €50k, Penya Deportiva
- 11 thg 2, 2020: €200k, Penya Deportiva
- 8 thg 10, 2020: €200k, Villarreal CF B
- 8 thg 1, 2021: €250k, Villarreal CF B
- 13 thg 10, 2021: €500k, Ponferradina
- 27 thg 12, 2021: €600k, Ponferradina
- 29 thg 6, 2022: €800k, Ponferradina
- 23 thg 9, 2022: €1,20m, RCD Mallorca
- 7 thg 11, 2022: €2m, RCD Mallorca
- 23 thg 3, 2023: €3m, RCD Mallorca
- 13 thg 6, 2023: €3,50m, RCD Mallorca
- 13 thg 10, 2023: €3m, RCD Mallorca
- 22 thg 12, 2023: €2,50m, RCD Mallorca
- 7 thg 6, 2024: €2,80m, RCD Mallorca
- 9 thg 6, 2025: €3m, RCD Mallorca
- 2 thg 10, 2025: €4m, Valencia CF
- 16 thg 3, 2026: €5m, Valencia CF
- 5 thg 6, 2026: €5m, Valencia CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
José Copete đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của José Copete là Valencia CF.
José Copete mang áo số mấy?
- José Copete mang áo số 3. Câu lạc bộ là Valencia.
José Copete chơi vị trí nào?
- José Copete chơi ở vị trí Trung vệ.
José Copete bao nhiêu tuổi?
- José Copete 26 tuổi, sinh ngày 10 tháng 10, 1999.
Giá trị thị trường của José Copete là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của José Copete là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
José Copete đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, José Copete đã thi đấu 109 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, José Copete đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
José Copete mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của José Copete là Tây Ban Nha.
José Copete sinh ra ở đâu?
- José Copete sinh ra tại Écija, Tây Ban Nha.
José Copete cao bao nhiêu?
- Chiều cao của José Copete là 1,90 m.
José Copete thuận chân nào?
- José Copete thuận chân trái.
Hợp đồng của José Copete kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của José Copete có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.