CẦU THỦ
Đang thi đấu
José Gayà
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 25 tháng 5, 1995
- Nơi sinh
- Pedreguer, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2014
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- All Iron Sports
Trận tiếp theo
LaLiga
· El Sardineros, Santander
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
374
Bàn thắng
11
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Valencia CF | 32 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Valencia CF | 23 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Valencia CF | 24 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Valencia CF | 31 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Valencia CF | 24 | 2 | 5 | 8 | 1 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 24 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 35 | 1 | 3 | 10 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Valencia CF | 34 | 0 | 5 | 11 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 27 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 20 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Valencia CF | 35 | 1 | 6 | 10 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Valencia CF | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 39 | 31 | |
| 24/25 | 14 | 25 | 22 | |
| 23/24 | 14 | 28 | 22 | |
| 22/23 | 14 | 36 | 31 | |
| 21/22 | 14 | 30 | 26 | |
| 20/21 | 14 | 36 | 30 | |
| 19/20 | 14 | 35 | — | |
| 18/19 | 14 | 42 | 2 | |
| 17/18 | 14 | 41 | 1 | |
| 16/17 | 14 | 31 | — | |
| 15/16 | 14 | 37 | — | |
| 14/15 | 31 | 38 | — | |
| 13/14 | 31 | 7 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 11 tháng 6, 2019
- 17 thg 12, 2012: €200k, Valencia B
- 12 thg 6, 2013: €300k, Valencia B
- 22 thg 6, 2013: €500k, Valencia B
- 19 thg 8, 2013: €1m, Valencia B
- 4 thg 8, 2014: €2,50m, Valencia CF
- 22 thg 10, 2014: €10m, Valencia CF
- 23 thg 1, 2015: €15m, Valencia CF
- 1 thg 7, 2015: €20m, Valencia CF
- 7 thg 4, 2016: €18m, Valencia CF
- 1 thg 1, 2018: €25m, Valencia CF
- 22 thg 3, 2018: €30m, Valencia CF
- 30 thg 5, 2018: €35m, Valencia CF
- 21 thg 12, 2018: €40m, Valencia CF
- 11 thg 6, 2019: €50m, Valencia CF
- 8 thg 4, 2020: €40m, Valencia CF
- 8 thg 10, 2020: €30m, Valencia CF
- 5 thg 1, 2021: €35m, Valencia CF
- 30 thg 12, 2021: €40m, Valencia CF
- 23 thg 9, 2022: €35m, Valencia CF
- 7 thg 11, 2022: €40m, Valencia CF
- 23 thg 3, 2023: €35m, Valencia CF
- 13 thg 6, 2023: €30m, Valencia CF
- 7 thg 6, 2024: €25m, Valencia CF
- 11 thg 10, 2024: €20m, Valencia CF
- 27 thg 12, 2024: €15m, Valencia CF
- 9 thg 6, 2025: €9m, Valencia CF
- 2 thg 10, 2025: €6m, Valencia CF
- 12 thg 12, 2025: €5m, Valencia CF
- 5 thg 6, 2026: €4m, Valencia CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
José Gayà đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của José Gayà là Valencia CF.
José Gayà mang áo số mấy?
- José Gayà mang áo số 14. Câu lạc bộ là Valencia.
José Gayà chơi vị trí nào?
- José Gayà chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
José Gayà bao nhiêu tuổi?
- José Gayà 31 tuổi, sinh ngày 25 tháng 5, 1995.
Giá trị thị trường của José Gayà là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của José Gayà là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của José Gayà là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của José Gayà là 50,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 6, 2019.
José Gayà đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, José Gayà đã thi đấu 374 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, José Gayà đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
José Gayà đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- José Gayà đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. José Gayà đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
José Gayà mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của José Gayà là Tây Ban Nha.
José Gayà sinh ra ở đâu?
- José Gayà sinh ra tại Pedreguer, Tây Ban Nha.
José Gayà cao bao nhiêu?
- Chiều cao của José Gayà là 1,72 m.
José Gayà thuận chân nào?
- José Gayà thuận chân trái.
Hợp đồng của José Gayà kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của José Gayà có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.