CẦU THỦ
Đang thi đấu
José Sosa
Giá trị thị trường
50,0 N €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 6, 1985
- Nơi sinh
- Carcarañá, Argentina
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Avios Soccer
Trận tiếp theo
Copa Argentina
· Norberto Tomaghello, Buenos Aires
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
14
Số trận
310
Bàn thắng
44
Kiến tạo
70
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 19 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 34 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Trabzonspor | 29 | 9 | 7 | 8 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Trabzonspor | 29 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Trabzonspor | 25 | 0 | 3 | 8 | 0 |
| 16/17 | Serie A | AC Milan | 18 | 0 | 3 | 8 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 31 | 7 | 12 | 2 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 27 | 5 | 8 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Metalist Kharkiv (- 2016) | 17 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Atlético de Madrid | 15 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Metalist Kharkiv (- 2016) | 21 | 7 | 11 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | Metalist Kharkiv (- 2016) | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 4 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Trabzonspor | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Metalist Kharkiv (- 2016) | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Metalist Kharkiv (- 2016) | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Metalist Kharkiv (- 2016) | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 12 | 4 | |
| 2025 | 7 | 8 | — | |
| 21/22 | 5 | 37 | 2 | |
| 20/21 | 5 | 35 | — | |
| 19/20 | 8 | 36 | 35 | |
| 18/19 | 8 | 30 | 17 | |
| 17/18 | 8 | 28 | — | |
| 16/17 | 23 | 36 | — | |
| 15/16 | 5 | 37 | — | |
| 14/15 | 5 | 34 | — | |
| 2014 | 24 | 30 | — | |
| 2013 | 11 | 20 | 18 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,4 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 9 tháng 3, 2007
- 9 thg 2, 2007: €8,75m, Club Estudiantes de La Plata
- 9 thg 3, 2007: €10m, Club Estudiantes de La Plata
- 1 thg 1, 2008: €7,50m, Bayern Munich
- 4 thg 6, 2008: €6m, Bayern Munich
- 21 thg 1, 2009: €4m, Bayern Munich
- 10 thg 6, 2009: €5m, Bayern Munich
- 3 thg 11, 2009: €3m, Club Estudiantes de La Plata
- 26 thg 8, 2010: €3m, Bayern Munich
- 21 thg 6, 2011: €2,50m, Napoli
- 5 thg 9, 2011: €3,50m, Metalist Kharkiv
- 5 thg 1, 2012: €5,50m, Metalist Kharkiv
- 2 thg 7, 2012: €6m, Metalist Kharkiv
- 22 thg 11, 2012: €7m, Metalist Kharkiv
- 16 thg 6, 2013: €9m, Metalist Kharkiv
- 23 thg 1, 2014: €9m, Atlético
- 27 thg 10, 2014: €7m, Besiktas
- 26 thg 1, 2015: €8,75m, Besiktas
- 25 thg 6, 2015: €7m, Besiktas
- 15 thg 7, 2016: €8m, Besiktas
- 2 thg 1, 2017: €6m, AC Milan
- 8 thg 6, 2017: €5m, AC Milan
- 6 thg 10, 2017: €4m, Trabzonspor
- 12 thg 2, 2018: €3m, Trabzonspor
- 29 thg 5, 2018: €2m, Trabzonspor
- 3 thg 1, 2020: €2,50m, Trabzonspor
- 25 thg 3, 2020: €3m, Trabzonspor
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Trabzonspor
- 4 thg 8, 2020: €2,50m, Trabzonspor
- 23 thg 12, 2020: €2m, Fenerbahçe
- 16 thg 3, 2021: €1,80m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2021: €1,20m, Fenerbahçe
- 4 thg 1, 2022: €900k, Fenerbahçe
- 31 thg 3, 2022: €550k, Fenerbahçe
- 1 thg 6, 2022: €300k, Fenerbahçe
- 26 thg 10, 2022: €200k, Club Estudiantes de La Plata
- 12 thg 6, 2024: €175k, Club Estudiantes de La Plata
- 13 thg 12, 2024: €150k, Club Estudiantes de La Plata
- 2 thg 6, 2025: €100k, Club Estudiantes de La Plata
- 17 thg 12, 2025: €75k, Club Estudiantes de La Plata
- 22 thg 5, 2026: €50k, Club Estudiantes de La Plata
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
José Sosa đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của José Sosa là Club Estudiantes de La Plata.
José Sosa từng mang áo số mấy?
- José Sosa đã mang áo số 7 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Estudiantes LP.
José Sosa chơi vị trí nào?
- José Sosa chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
José Sosa bao nhiêu tuổi?
- José Sosa 41 tuổi, sinh ngày 19 tháng 6, 1985.
Giá trị thị trường của José Sosa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của José Sosa là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của José Sosa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của José Sosa là 10,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 3, 2007.
José Sosa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, José Sosa đã thi đấu 310 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, José Sosa đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
José Sosa đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- José Sosa đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Argentina. José Sosa đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
José Sosa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của José Sosa là Argentina.
José Sosa sinh ra ở đâu?
- José Sosa sinh ra tại Carcarañá, Argentina.
José Sosa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của José Sosa là 1,81 m.
José Sosa thuận chân nào?
- José Sosa thuận chân phải.
Hợp đồng của José Sosa kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của José Sosa có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.