CẦU THỦ
Đang thi đấu
Joshua King
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Oslo, Na Uy
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ROGON
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Ettifaq Club Stadium, Dammam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
285
Bàn thắng
71
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ligue 1 | FC Toulouse | 28 | 6 | 4 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 16 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 16 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Watford FC | 32 | 5 | 3 | 5 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | AFC Bournemouth | 26 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | AFC Bournemouth | 35 | 12 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | AFC Bournemouth | 33 | 8 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | AFC Bournemouth | 36 | 16 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | AFC Bournemouth | 31 | 6 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | AFC Bournemouth | 2 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | AFC Bournemouth | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Fenerbahce | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 29 | |
| 24/25 | 13 | 28 | |
| 23/24 | 15 | 35 | |
| 22/23 | 15 | 27 | |
| 21/22 | 7 | 34 | |
| 2021 | 11 | 16 | |
| 2021 | 27 | 2 | |
| 19/20 | 7 | 26 | |
| 18/19 | 17 | 35 | |
| 17/18 | 17 | 33 | |
| 16/17 | 17 | 36 | |
| 2015 | 7 | 2 | |
| 15/16 | 17 | 33 | |
| 2014 | 7 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 29 thg 3, 2010: €100k, Man Utd U18
- 24 thg 10, 2010: €250k, Preston
- 3 thg 1, 2013: €1,25m, Blackburn
- 8 thg 1, 2014: €1,30m, Blackburn
- 24 thg 2, 2015: €1,25m, Blackburn
- 1 thg 7, 2015: €1m, Bournemouth
- 9 thg 2, 2016: €2m, Bournemouth
- 1 thg 8, 2016: €4m, Bournemouth
- 20 thg 2, 2017: €4,50m, Bournemouth
- 28 thg 6, 2017: €8m, Bournemouth
- 28 thg 5, 2018: €10m, Bournemouth
- 17 thg 10, 2018: €15m, Bournemouth
- 13 thg 6, 2019: €20m, Bournemouth
- 8 thg 4, 2020: €16m, Bournemouth
- 15 thg 10, 2020: €13m, Bournemouth
- 22 thg 12, 2020: €11m, Bournemouth
- 18 thg 3, 2021: €10m, Everton
- 8 thg 6, 2021: €8m, Everton
- 23 thg 12, 2021: €8m, Watford
- 27 thg 10, 2022: €7m, Fenerbahçe
- 14 thg 3, 2023: €6m, Fenerbahçe
- 8 thg 6, 2023: €5m, Fenerbahçe
- 27 thg 9, 2023: €4,10m, Fenerbahçe
- 21 thg 12, 2023: €3,50m, Fenerbahçe
- 15 thg 3, 2024: €3m, Fenerbahçe
- 31 thg 5, 2024: €2,30m, Fenerbahçe
- 7 thg 10, 2024: €2m, Toulouse
- 3 thg 6, 2025: €1,80m, Toulouse
- 18 thg 12, 2025: €1,50m, Al-Khaleej Club (Saihat)
- 4 thg 6, 2026: €1,20m, Al-Khaleej Club (Saihat)
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Joshua King đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Joshua King là Al-Khaleej Club (Saihat).
Joshua King mang áo số mấy?
- Joshua King mang áo số 7. Câu lạc bộ là Al-Khaleej.
Joshua King chơi vị trí nào?
- Joshua King chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Joshua King bao nhiêu tuổi?
- Joshua King 34 tuổi, sinh ngày 15 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Joshua King là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Joshua King là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joshua King là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joshua King là 20,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Joshua King đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Joshua King đã thi đấu 285 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Joshua King đã ghi được 71 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Joshua King đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Joshua King đã thi đấu 62 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Na Uy. Joshua King đã ghi được 20 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Joshua King mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Joshua King là Na Uy.
Joshua King sinh ra ở đâu?
- Joshua King sinh ra tại Oslo, Na Uy.
Joshua King cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Joshua King là 1,80 m.
Joshua King thuận chân nào?
- Joshua King thuận chân phải.
Hợp đồng của Joshua King kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Joshua King có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.