CẦU THỦ
Đang thi đấu
Josip Misic
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Vinkovci, Croatia
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- MG MEDIATOR TRANSFER
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
77
Bàn thắng
8
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 25 | 5 | 8 | 5 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | GNK Dinamo Zagreb | 10 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | GNK Dinamo Zagreb | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | GNK Dinamo Zagreb | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | HNK Rijeka | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | HNK Rijeka | 4 | 0 | 1 | 1 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 43 | 41 | |
| 24/25 | 27 | 30 | 3 | |
| 23/24 | 27 | 16 | 1 | |
| 2022 | 27 | 11 | — | |
| 2021 | 27 | 6 | — | |
| 21/22 | 27 | 15 | — | |
| 2019 | 27 | 15 | — | |
| 19/20 | 27 | 34 | — | |
| 2018 | 27 | 8 | — | |
| 2018 | 27 | 4 | — | |
| 2017 | 27 | 10 | — | |
| 2016 | 27 | 2 | — | |
| 15/16 | 26 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 8 tháng 11, 2022
- 30 thg 9, 2012: €150k, NK Osijek
- 3 thg 3, 2013: €250k, NK Osijek
- 11 thg 3, 2014: €350k, NK Osijek
- 1 thg 10, 2014: €550k, NK Osijek
- 17 thg 3, 2015: €600k, HNK Rijeka
- 28 thg 12, 2015: €500k, Spezia Calcio
- 13 thg 6, 2016: €400k, Spezia Calcio
- 14 thg 9, 2016: €500k, HNK Rijeka
- 13 thg 3, 2017: €1,50m, HNK Rijeka
- 23 thg 10, 2017: €2,35m, HNK Rijeka
- 7 thg 2, 2018: €2m, Sporting
- 11 thg 1, 2019: €1,50m, Sporting
- 21 thg 5, 2019: €1,50m, PAOK
- 18 thg 12, 2019: €2,50m, PAOK
- 8 thg 4, 2020: €2m, PAOK
- 4 thg 8, 2020: €3m, Sporting
- 28 thg 12, 2020: €3m, GNK Dinamo Zagreb
- 30 thg 12, 2021: €2m, GNK Dinamo Zagreb
- 8 thg 11, 2022: €3,50m, GNK Dinamo Zagreb
- 18 thg 12, 2023: €2,50m, GNK Dinamo Zagreb
- 23 thg 12, 2024: €2m, GNK Dinamo Zagreb
- 30 thg 9, 2025: €1,50m, GNK Dinamo Zagreb
- 22 thg 12, 2025: €1,20m, GNK Dinamo Zagreb
- 29 thg 5, 2026: €1m, GNK Dinamo Zagreb
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Josip Misic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Josip Misic là GNK Dinamo Zagreb.
Josip Misic mang áo số mấy?
- Josip Misic mang áo số 27. Câu lạc bộ là Dinamo Zagreb.
Josip Misic chơi vị trí nào?
- Josip Misic chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Josip Misic bao nhiêu tuổi?
- Josip Misic 32 tuổi, sinh ngày 28 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Josip Misic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Josip Misic là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Josip Misic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Josip Misic là 3,5 Tr €, vào ngày 8 tháng 11, 2022.
Josip Misic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Josip Misic đã thi đấu 77 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Josip Misic đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Josip Misic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Josip Misic đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia.
Josip Misic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Josip Misic là Croatia.
Josip Misic sinh ra ở đâu?
- Josip Misic sinh ra tại Vinkovci, Croatia.
Josip Misic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Josip Misic là 1,87 m.
Josip Misic thuận chân nào?
- Josip Misic thuận chân phải.
Hợp đồng của Josip Misic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Josip Misic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.