CẦU THỦ
Đang thi đấu
Josué
Giá trị thị trường
350,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 17 tháng 9, 1990
- Nơi sinh
- Ermesinde, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
8
Số trận
180
Bàn thắng
23
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Süper Lig | Akhisarspor | 20 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Ankaraspor | 9 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Galatasaray | 25 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Bursaspor | 14 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SC Braga | 12 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Bursaspor | 30 | 7 | 6 | 10 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Porto | 20 | 4 | 5 | 5 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 23 | 0 | 3 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 2013 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 4 | 3 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Akhisarspor | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SC Braga | 5 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 17 | — | |
| 23/24 | 27 | 14 | 14 | |
| 2021 | 27 | 13 | — | |
| 2020 | 10 | 7 | — | |
| 18/19 | 27 | 28 | — | |
| 2017 | 20 | 10 | — | |
| 2016 | 27 | 20 | — | |
| 16/17 | 30 | 32 | — | |
| 2015 | 10 | 15 | — | |
| 14/15 | 30 | 30 | — | |
| 13/14 | 8 | 43 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,3 Tr €
vào 25 tháng 6, 2015
- 20 thg 8, 2010: €250k, VVV-Venlo
- 10 thg 1, 2011: €350k, VVV-Venlo
- 30 thg 6, 2011: €250k, Porto
- 2 thg 2, 2012: €1m, Paços Ferreira
- 2 thg 7, 2012: €1,70m, Paços Ferreira
- 28 thg 3, 2013: €2,80m, Paços Ferreira
- 2 thg 7, 2013: €4,50m, Porto
- 8 thg 10, 2013: €6m, Porto
- 25 thg 7, 2014: €5m, Porto
- 26 thg 1, 2015: €7m, Bursaspor
- 25 thg 6, 2015: €8,25m, Bursaspor
- 18 thg 1, 2016: €5m, Bursaspor
- 29 thg 7, 2016: €5m, Porto
- 10 thg 1, 2017: €4,50m, Galatasaray
- 9 thg 6, 2017: €3,50m, Galatasaray
- 12 thg 2, 2018: €1,75m, Without Club
- 4 thg 1, 2019: €1,25m, Akhisarspor
- 4 thg 6, 2019: €600k, Akhisarspor
- 28 thg 12, 2019: €800k, H. Beer Sheva
- 8 thg 4, 2020: €650k, H. Beer Sheva
- 7 thg 7, 2020: €800k, H. Beer Sheva
- 26 thg 12, 2020: €1m, H. Beer Sheva
- 31 thg 12, 2021: €800k, Legia Warszawa
- 7 thg 4, 2022: €1,20m, Legia Warszawa
- 29 thg 9, 2022: €1m, Legia Warszawa
- 9 thg 6, 2023: €800k, Legia Warszawa
- 7 thg 6, 2024: €600k, Legia Warszawa
- 27 thg 11, 2024: €400k, Coritiba Foot Ball Club
- 27 thg 6, 2025: €350k, Coritiba Foot Ball Club
- 26 thg 5, 2026: €350k, Coritiba Foot Ball Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Josué đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Josué là Coritiba Foot Ball Club.
Josué từng mang áo số mấy?
- Josué đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Coritiba FC.
Josué chơi vị trí nào?
- Josué chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Josué bao nhiêu tuổi?
- Josué 36 tuổi, sinh ngày 17 tháng 9, 1990.
Giá trị thị trường của Josué là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Josué là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Josué là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Josué là 8,3 Tr €, vào ngày 25 tháng 6, 2015.
Josué đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Josué đã thi đấu 180 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Josué đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Josué đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Josué đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Josué mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Josué là Bồ Đào Nha.
Josué sinh ra ở đâu?
- Josué sinh ra tại Ermesinde, Bồ Đào Nha.
Josué cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Josué là 1,74 m.
Josué thuận chân nào?
- Josué thuận chân trái.
Hợp đồng của Josué kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Josué có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.