CẦU THỦ
Tự do
Josué Sá
Giá trị thị trường
500,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 6, 1992
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- MadeinFootball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
197
Bàn thắng
7
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 18 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 24 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 18 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Kasimpasa | 17 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | JPL | RSC Anderlecht | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 30 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 31 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 26 | 2 | 1 | 4 | 1 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Supertaça | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Supertaça | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | RSC Anderlecht | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 23 | 23 | — | |
| 23/24 | 23 | 26 | — | |
| 22/23 | 23 | 22 | — | |
| 2021 | 32 | 9 | — | |
| 2020 | 32 | 6 | — | |
| 19/20 | 3 | 2 | — | |
| 18/19 | 3 | 25 | — | |
| 2017 | 3 | 4 | 4 | |
| 17/18 | 2 | 26 | — | |
| 16/17 | 3 | 34 | 26 | |
| 15/16 | 3 | 32 | — | |
| 14/15 | 3 | 30 | 2 | |
| 13/14 | 3 | 18 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 24 tháng 2, 2016
- 2 thg 7, 2012: €100k, Guimarães B
- 18 thg 3, 2013: €400k, Guimarães B
- 8 thg 10, 2013: €1m, Vit. Guimarães
- 17 thg 2, 2015: €1,50m, Vit. Guimarães
- 1 thg 7, 2015: €2,30m, Vit. Guimarães
- 24 thg 2, 2016: €2,50m, Vit. Guimarães
- 9 thg 1, 2018: €2,50m, RSC Anderlecht
- 30 thg 3, 2018: €2m, RSC Anderlecht
- 3 thg 6, 2018: €2,20m, RSC Anderlecht
- 4 thg 1, 2019: €1,70m, Kasimpasa
- 4 thg 6, 2019: €1,20m, Kasimpasa
- 20 thg 12, 2019: €1,20m, SD Huesca
- 8 thg 4, 2020: €950k, SD Huesca
- 21 thg 12, 2020: €1m, Ludogorets
- 17 thg 6, 2021: €1,30m, Ludogorets
- 14 thg 10, 2021: €1,50m, Ludogorets
- 4 thg 6, 2022: €900k, M. Tel Aviv
- 1 thg 11, 2022: €700k, Rio Ave
- 16 thg 6, 2023: €600k, Rio Ave
- 27 thg 12, 2023: €500k, Rio Ave
- 6 thg 6, 2024: €500k, Rio Ave
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Josué Sá từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Josué Sá trước đây là Gil Vicente FC.
Josué Sá từng mang áo số mấy?
- Josué Sá đã mang áo số 23 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Gil Vicente FC.
Josué Sá chơi vị trí nào?
- Josué Sá chơi ở vị trí Trung vệ.
Josué Sá bao nhiêu tuổi?
- Josué Sá 34 tuổi, sinh ngày 17 tháng 6, 1992.
Giá trị thị trường của Josué Sá là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Josué Sá là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Josué Sá là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Josué Sá là 2,5 Tr €, vào ngày 24 tháng 2, 2016.
Josué Sá đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Josué Sá đã thi đấu 197 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Josué Sá đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Josué Sá đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Josué Sá đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Josué Sá mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Josué Sá là Bồ Đào Nha.
Josué Sá sinh ra ở đâu?
- Josué Sá sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Josué Sá cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Josué Sá là 1,87 m.
Josué Sá thuận chân nào?
- Josué Sá thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.