CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jota
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 3, 1999
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Fir Park, Motherwell
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
7
Số trận
142
Bàn thắng
34
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premiership | Celtic FC | 10 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Celtic FC | 29 | 11 | 10 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Celtic FC | 24 | 7 | 8 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Valladolid CF | 17 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SL Benfica | 19 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Celtic FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Celtic FC | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 7 | 15 | |
| 24/25 | 27 | 11 | |
| 2023 | 11 | 2 | |
| 22/23 | 17 | 38 | |
| 21/22 | 17 | 32 | |
| 20/21 | 40 | 28 | |
| 2019 | 73 | 10 | |
| 19/20 | 73 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 29,1 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 16,2 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 26 tháng 6, 2023
- 30 thg 9, 2016: €50k, Benfica B
- 30 thg 6, 2017: €250k, Benfica B
- 8 thg 9, 2017: €300k, Benfica B
- 23 thg 2, 2018: €450k, Benfica B
- 12 thg 2, 2019: €8m, Benfica B
- 7 thg 6, 2019: €10m, Benfica B
- 30 thg 12, 2019: €10m, Benfica
- 8 thg 4, 2020: €9m, Benfica
- 17 thg 8, 2020: €8m, Benfica
- 8 thg 10, 2020: €8m, Real Valladolid
- 5 thg 1, 2021: €6,50m, Real Valladolid
- 19 thg 3, 2021: €4m, Real Valladolid
- 10 thg 6, 2021: €3,50m, Real Valladolid
- 31 thg 12, 2021: €5,50m, Celtic FC
- 27 thg 6, 2022: €7,50m, Celtic FC
- 13 thg 12, 2022: €11m, Celtic FC
- 22 thg 3, 2023: €12m, Celtic FC
- 26 thg 6, 2023: €13m, Celtic FC
- 24 thg 10, 2023: €11m, Al-Ittihad
- 15 thg 12, 2023: €9m, Al-Ittihad
- 10 thg 12, 2024: €8m, Stade Rennais
- 12 thg 3, 2025: €9m, Celtic FC
- 17 thg 6, 2025: €8m, Celtic FC
- 8 thg 10, 2025: €7m, Celtic FC
- 10 thg 12, 2025: €6m, Celtic FC
- 5 thg 3, 2026: €5m, Celtic FC
- 20 thg 5, 2026: €5m, Celtic FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jota đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jota là Celtic FC.
Jota mang áo số mấy?
- Jota mang áo số 7. Câu lạc bộ là Celtic.
Jota chơi vị trí nào?
- Jota chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Jota bao nhiêu tuổi?
- Jota 27 tuổi, sinh ngày 30 tháng 3, 1999.
Giá trị thị trường của Jota là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jota là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jota là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jota là 13,0 Tr €, vào ngày 26 tháng 6, 2023.
Jota đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jota đã thi đấu 142 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jota đã ghi được 34 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jota đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jota đã thi đấu 18 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Jota đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jota mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jota là Bồ Đào Nha.
Jota sinh ra ở đâu?
- Jota sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Jota cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jota là 1,76 m.
Jota thuận chân nào?
- Jota thuận chân phải.
Hợp đồng của Jota kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jota có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.