CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jovane Cabral
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 6, 1998
- Nơi sinh
- Assomada, Cape Verde
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Cape Verde
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2024
- Người đại diện
- Invictus Team
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
171
Bàn thắng
31
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 27 | 7 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 26 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | US Salernitana 1919 | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Sporting CP | 10 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 24 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Sporting CP | 16 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Sporting CP | 18 | 2 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | US Salernitana 1919 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sporting CP | 7 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 3 | — | |
| 25/26 | 11 | 27 | 12 | |
| 24/25 | 97 | 26 | — | |
| 2024 | 17 | 3 | — | |
| 2023 | 77 | 1 | — | |
| 2023 | 21 | 16 | — | |
| 22/23 | 77 | 20 | — | |
| 2022 | 11 | 17 | — | |
| 21/22 | 10 | 20 | — | |
| 20/21 | 77 | 33 | — | |
| 19/20 | 77 | 20 | — | |
| 18/19 | 77 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 17 tháng 8, 2020
- 30 thg 9, 2016: €50k, Sporting B
- 30 thg 6, 2017: €175k, Sporting B
- 8 thg 9, 2017: €400k, Sporting B
- 29 thg 6, 2018: €275k, Sporting B
- 1 thg 11, 2018: €3m, Sporting
- 11 thg 1, 2019: €7m, Sporting
- 7 thg 6, 2019: €6m, Sporting
- 30 thg 12, 2019: €5m, Sporting
- 8 thg 4, 2020: €4,50m, Sporting
- 17 thg 8, 2020: €10m, Sporting
- 21 thg 5, 2021: €8m, Sporting
- 27 thg 12, 2021: €7m, Sporting
- 7 thg 6, 2022: €5,50m, Lazio
- 1 thg 11, 2022: €5m, Sporting
- 2 thg 3, 2023: €3,50m, Sporting
- 20 thg 12, 2023: €3,50m, Salernitana
- 30 thg 5, 2024: €2,50m, Olympiacos
- 8 thg 10, 2024: €1,50m, CF Estrela Amadora
- 30 thg 5, 2025: €1m, CF Estrela Amadora
- 18 thg 12, 2025: €800k, CF Estrela Amadora
- 28 thg 5, 2026: €1m, CF Estrela Amadora
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jovane Cabral đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jovane Cabral là CF Estrela Amadora.
Jovane Cabral từng mang áo số mấy?
- Jovane Cabral đã mang áo số 7 trong mùa giải 2026.
Jovane Cabral chơi vị trí nào?
- Jovane Cabral chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Jovane Cabral bao nhiêu tuổi?
- Jovane Cabral 28 tuổi, sinh ngày 14 tháng 6, 1998.
Giá trị thị trường của Jovane Cabral là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jovane Cabral là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jovane Cabral là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jovane Cabral là 10,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 8, 2020.
Jovane Cabral đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jovane Cabral đã thi đấu 171 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jovane Cabral đã ghi được 31 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jovane Cabral đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jovane Cabral đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cape Verde. Jovane Cabral đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jovane Cabral mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jovane Cabral là Cape Verde.
Jovane Cabral sinh ra ở đâu?
- Jovane Cabral sinh ra tại Assomada, Cape Verde.
Jovane Cabral cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jovane Cabral là 1,74 m.
Jovane Cabral thuận chân nào?
- Jovane Cabral thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.