CẦU THỦ
Đang thi đấu
Juan Carlos
Giá trị thị trường
100,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 1, 1988
- Nơi sinh
- Guadalajara, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadi Montilivi, Girona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
5
Số trận
71
Trận giữ sạch lưới
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | Girona FC | 10 | 18 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Rayo Vallecano | 21 | 37 | 3 | 1 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Córdoba CF | 32 | 56 | 7 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Girona FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Girona FC | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Girona FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 2 | — | |
| 24/25 | 1 | 36 | — | |
| 23/24 | 1 | 35 | — | |
| 22/23 | 1 | 40 | 1 | |
| 21/22 | 1 | 4 | — | |
| 2020 | 1 | 2 | — | |
| 2017 | 1 | 2 | — | |
| 2016 | 13 | 1 | — | |
| 15/16 | 13 | 41 | — | |
| 14/15 | 1 | 40 | 11 | |
| 2013 | 1 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 15 tháng 7, 2016
- 6 thg 8, 2009: €100k, Rayo B
- 22 thg 8, 2011: €100k, Hércules CF
- 25 thg 9, 2012: €200k, Hércules CF
- 8 thg 10, 2013: €100k, Córdoba CF
- 20 thg 7, 2014: €500k, Córdoba CF
- 1 thg 7, 2015: €600k, Córdoba CF
- 22 thg 2, 2016: €800k, Rayo Vallecano
- 15 thg 7, 2016: €1m, Rayo Vallecano
- 24 thg 1, 2017: €800k, Elche CF
- 1 thg 1, 2018: €800k, CD Lugo
- 19 thg 2, 2019: €700k, CD Lugo
- 29 thg 6, 2019: €500k, CD Lugo
- 20 thg 12, 2019: €500k, Girona FC
- 8 thg 4, 2020: €400k, Girona FC
- 8 thg 10, 2020: €300k, Girona FC
- 7 thg 6, 2024: €200k, Girona FC
- 27 thg 12, 2024: €100k, Girona FC
- 5 thg 6, 2026: €100k, Girona FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Juan Carlos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Juan Carlos là Girona FC.
Juan Carlos mang áo số mấy?
- Juan Carlos mang áo số 1. Câu lạc bộ là Girona.
Juan Carlos chơi vị trí nào?
- Juan Carlos chơi ở vị trí Thủ môn.
Juan Carlos bao nhiêu tuổi?
- Juan Carlos 38 tuổi, sinh ngày 20 tháng 1, 1988.
Giá trị thị trường của Juan Carlos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Juan Carlos là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Carlos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Carlos là 1,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2016.
Juan Carlos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Juan Carlos đã thi đấu 71 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Juan Carlos đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Juan Carlos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Juan Carlos là Tây Ban Nha.
Juan Carlos sinh ra ở đâu?
- Juan Carlos sinh ra tại Guadalajara, Tây Ban Nha.
Juan Carlos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Juan Carlos là 1,87 m.
Juan Carlos thuận chân nào?
- Juan Carlos thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.