CẦU THỦ
Đang thi đấu
Juan Cuadrado
Giá trị thị trường
800,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 5, 1988
- Nơi sinh
- Necoclí, Colombia
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- Noss Football Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
499
Bàn thắng
53
Kiến tạo
93
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Pisa Sporting Club | 19 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 23 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 10 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 31 | 1 | 3 | 6 | 1 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 33 | 4 | 5 | 9 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Juventus FC | 30 | 2 | 11 | 9 | 1 |
| 19/20 | Serie A | Juventus FC | 33 | 2 | 6 | 7 | 1 |
| 18/19 | Serie A | Juventus FC | 18 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Juventus FC | 21 | 4 | 7 | 5 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Juventus FC | 30 | 2 | 6 | 7 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Juventus FC | 28 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Serie A | ACF Fiorentina | 17 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Chelsea FC | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Serie A | ACF Fiorentina | 32 | 11 | 8 | 10 | 0 |
| 12/13 | Serie A | ACF Fiorentina | 36 | 5 | 7 | 11 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Pisa Sporting Club | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Juventus FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Juventus FC | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Juventus FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Juventus FC | 6 | 0 | 6 | 3 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Juventus FC | 6 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Juventus FC | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Juventus FC | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Juventus FC | 12 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Juventus FC | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | ACF Fiorentina | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | ACF Fiorentina | 6 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | ACF Fiorentina | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 24 | — | |
| 24/25 | 7 | 39 | — | |
| 23/24 | 7 | 18 | — | |
| 22/23 | 11 | 47 | 8 | |
| 21/22 | 11 | 48 | 5 | |
| 20/21 | 16 | 42 | 1 | |
| 19/20 | 16 | 49 | — | |
| 18/19 | 16 | 27 | — | |
| 17/18 | 7 | 33 | — | |
| 16/17 | 7 | 53 | — | |
| 15/16 | 16 | 50 | — | |
| 2015 | 23 | 17 | — | |
| 2015 | 11 | 2 | — | |
| 14/15 | 11 | 23 | — | |
| 13/14 | 11 | 46 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 31,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
32,0 Tr €
vào 11 tháng 7, 2014
- 6 thg 8, 2009: €50k, Udinese
- 27 thg 1, 2010: €800k, Udinese
- 10 thg 1, 2012: €1,20m, Lecce
- 7 thg 6, 2012: €4m, Lecce
- 29 thg 7, 2012: €6m, Fiorentina
- 15 thg 1, 2013: €10m, Fiorentina
- 19 thg 6, 2013: €15m, Fiorentina
- 25 thg 9, 2013: €18m, Fiorentina
- 11 thg 11, 2013: €24m, Fiorentina
- 11 thg 7, 2014: €32m, Fiorentina
- 1 thg 7, 2015: €30m, Chelsea
- 4 thg 1, 2016: €25m, Juventus
- 1 thg 8, 2016: €25m, Chelsea
- 2 thg 1, 2017: €25m, Juventus
- 29 thg 12, 2017: €28m, Juventus
- 20 thg 12, 2018: €25m, Juventus
- 6 thg 6, 2019: €18m, Juventus
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, Juventus
- 25 thg 8, 2020: €15m, Juventus
- 29 thg 12, 2020: €18m, Juventus
- 3 thg 6, 2021: €16m, Juventus
- 28 thg 12, 2021: €10m, Juventus
- 7 thg 6, 2022: €8m, Juventus
- 11 thg 11, 2022: €5m, Juventus
- 15 thg 6, 2023: €4m, Juventus
- 20 thg 12, 2023: €2m, Inter
- 12 thg 3, 2024: €1,50m, Inter
- 5 thg 6, 2024: €1m, Inter
- 18 thg 12, 2024: €1m, Atalanta
- 23 thg 12, 2025: €1m, Pisa Sporting Club
- 29 thg 5, 2026: €800k, Pisa Sporting Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Juan Cuadrado đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Juan Cuadrado là Pisa Sporting Club.
Juan Cuadrado mang áo số mấy?
- Juan Cuadrado mang áo số 11. Câu lạc bộ là Pisa.
Juan Cuadrado chơi vị trí nào?
- Juan Cuadrado chơi ở vị trí Tiền vệ phải.
Juan Cuadrado bao nhiêu tuổi?
- Juan Cuadrado 38 tuổi, sinh ngày 26 tháng 5, 1988.
Giá trị thị trường của Juan Cuadrado là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Juan Cuadrado là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Cuadrado là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Cuadrado là 32,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 7, 2014.
Juan Cuadrado đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Juan Cuadrado đã thi đấu 499 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Juan Cuadrado đã ghi được 53 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Juan Cuadrado đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Juan Cuadrado đã thi đấu 116 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. Juan Cuadrado đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Juan Cuadrado mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Juan Cuadrado là Colombia.
Juan Cuadrado sinh ra ở đâu?
- Juan Cuadrado sinh ra tại Necoclí, Colombia.
Juan Cuadrado cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Juan Cuadrado là 1,76 m.
Juan Cuadrado thuận chân nào?
- Juan Cuadrado thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.