CẦU THỦ
Đang thi đấu
Juan Jesus
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 10 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Belo Horizonte, Brazil
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 8, 2021
- Người đại diện
- Roberto Calenda
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
373
Bàn thắng
7
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | SSC Napoli | 24 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 24/25 | Serie A | SSC Napoli | 15 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | SSC Napoli | 24 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | Serie A | SSC Napoli | 15 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | SSC Napoli | 21 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 20 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 22 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 16/17 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 20 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Inter Milan | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Inter Milan | 32 | 0 | 0 | 14 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Inter Milan | 27 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Inter Milan | 31 | 1 | 1 | 15 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SSC Napoli | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SSC Napoli | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Inter Milan | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Inter Milan | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 46 | — | |
| 24/25 | 5 | 36 | 1 | |
| 23/24 | 5 | 39 | — | |
| 22/23 | 5 | 48 | — | |
| 21/22 | 5 | 47 | — | |
| 20/21 | 5 | 33 | — | |
| 19/20 | 5 | 31 | — | |
| 18/19 | 5 | 43 | — | |
| 17/18 | 5 | 50 | — | |
| 16/17 | 3 | 52 | — | |
| 15/16 | 5 | 40 | 3 | |
| 14/15 | 5 | 45 | 1 | |
| 13/14 | 5 | 31 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 3,8 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 8 tháng 11, 2014
- 13 thg 3, 2010: €300k, Internacional
- 14 thg 4, 2010: €600k, Internacional
- 21 thg 2, 2011: €750k, Internacional
- 29 thg 8, 2011: €1m, Internacional
- 8 thg 12, 2011: €3m, Internacional
- 2 thg 2, 2012: €4m, Inter
- 8 thg 6, 2012: €5m, Inter
- 7 thg 11, 2012: €7,50m, Inter
- 15 thg 1, 2013: €11m, Inter
- 7 thg 1, 2014: €12m, Inter
- 8 thg 11, 2014: €14m, Inter
- 7 thg 1, 2015: €13m, Inter
- 1 thg 7, 2015: €11m, Inter
- 5 thg 11, 2015: €10m, Inter
- 4 thg 1, 2016: €9m, Inter
- 15 thg 7, 2016: €9m, Roma
- 2 thg 1, 2017: €7,50m, Roma
- 29 thg 12, 2017: €10m, Roma
- 7 thg 6, 2018: €13m, Roma
- 20 thg 12, 2018: €11m, Roma
- 6 thg 6, 2019: €9m, Roma
- 12 thg 12, 2019: €7m, Roma
- 3 thg 3, 2020: €5m, Roma
- 8 thg 4, 2020: €4m, Roma
- 25 thg 8, 2020: €3,50m, Roma
- 29 thg 12, 2020: €2,50m, Roma
- 3 thg 6, 2021: €2m, Roma
- 28 thg 12, 2021: €2,50m, SSC Napoli
- 15 thg 3, 2022: €4m, SSC Napoli
- 15 thg 6, 2023: €3,50m, SSC Napoli
- 20 thg 12, 2023: €3m, SSC Napoli
- 5 thg 6, 2024: €2,50m, SSC Napoli
- 18 thg 12, 2024: €1,50m, SSC Napoli
- 29 thg 5, 2026: €1,50m, SSC Napoli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Juan Jesus đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Juan Jesus là SSC Napoli.
Juan Jesus mang áo số mấy?
- Juan Jesus mang áo số 5. Câu lạc bộ là Napoli.
Juan Jesus chơi vị trí nào?
- Juan Jesus chơi ở vị trí Trung vệ.
Juan Jesus bao nhiêu tuổi?
- Juan Jesus 35 tuổi, sinh ngày 10 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Juan Jesus là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Juan Jesus là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Jesus là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Jesus là 14,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 11, 2014.
Juan Jesus đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Juan Jesus đã thi đấu 373 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Juan Jesus đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Juan Jesus đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Juan Jesus đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Juan Jesus mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Juan Jesus là Brazil.
Juan Jesus sinh ra ở đâu?
- Juan Jesus sinh ra tại Belo Horizonte, Brazil.
Juan Jesus cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Juan Jesus là 1,85 m.
Juan Jesus thuận chân nào?
- Juan Jesus thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.