CẦU THỦ
Tự do
Juan Mata
Giá trị thị trường
350,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 4, 1988
- Nơi sinh
- Burgos, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- JM10 SPORT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
14
Số trận
363
Bàn thắng
67
Kiến tạo
79
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 16 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 9 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 19 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 22 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 28 | 3 | 5 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 25 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 38 | 6 | 7 | 6 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 33 | 9 | 4 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 15 | 6 | 5 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Chelsea FC | 13 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Chelsea FC | 35 | 12 | 16 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester United | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester United | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 1 | 5 | 1 | 0 |
| 2012 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 11 | 2 | 5 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 10 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester United | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Manchester United | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Chelsea FC | 8 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Chelsea FC | 6 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 2012 | Club World Cup | Chelsea FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 64 | 24 | — | |
| 24/25 | 64 | 24 | — | |
| 22/23 | 64 | 27 | — | |
| 21/22 | 8 | 39 | — | |
| 20/21 | 8 | 40 | — | |
| 19/20 | 8 | 55 | 1 | |
| 18/19 | 8 | 46 | — | |
| 17/18 | 8 | 50 | — | |
| 16/17 | 8 | 49 | 2 | |
| 15/16 | 8 | 56 | 2 | |
| 2014 | 8 | 16 | — | |
| 14/15 | 8 | 42 | — | |
| 13/14 | 10 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 44,7 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 26,7 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 2 tháng 7, 2013
- 26 thg 10, 2006: €50k, RM Castilla
- 24 thg 6, 2007: €1,10m, RM Castilla
- 24 thg 8, 2007: €1m, Valencia
- 4 thg 2, 2008: €1,20m, Valencia
- 19 thg 3, 2008: €2m, Valencia
- 4 thg 4, 2008: €3m, Valencia
- 20 thg 4, 2008: €4,60m, Valencia
- 17 thg 7, 2008: €6m, Valencia
- 15 thg 10, 2008: €9m, Valencia
- 26 thg 1, 2009: €15m, Valencia
- 22 thg 7, 2009: €20m, Valencia
- 3 thg 12, 2009: €23m, Valencia
- 4 thg 2, 2011: €25m, Valencia
- 29 thg 7, 2011: €26m, Valencia
- 6 thg 2, 2012: €34m, Chelsea
- 24 thg 6, 2012: €38m, Chelsea
- 28 thg 1, 2013: €42m, Chelsea
- 2 thg 7, 2013: €45m, Chelsea
- 15 thg 1, 2014: €38m, Chelsea
- 5 thg 2, 2014: €40m, Man Utd
- 12 thg 2, 2015: €34m, Man Utd
- 1 thg 8, 2016: €31m, Man Utd
- 28 thg 6, 2017: €30m, Man Utd
- 19 thg 12, 2018: €25m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €20m, Man Utd
- 10 thg 12, 2019: €15m, Man Utd
- 9 thg 3, 2020: €12m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Man Utd
- 13 thg 10, 2020: €7,50m, Man Utd
- 18 thg 3, 2021: €6m, Man Utd
- 8 thg 6, 2021: €4m, Man Utd
- 23 thg 12, 2021: €3m, Man Utd
- 15 thg 6, 2022: €2,50m, Man Utd
- 27 thg 10, 2022: €1,80m, Galatasaray
- 14 thg 3, 2023: €1,50m, Galatasaray
- 8 thg 6, 2023: €1m, Galatasaray
- 28 thg 2, 2024: €800k, Without Club
- 9 thg 9, 2024: €700k, Western Sydney
- 9 thg 1, 2025: €500k, Western Sydney
- 3 thg 6, 2025: €400k, Western Sydney
- 13 thg 1, 2026: €375k, Melbourne Victory
- 28 thg 5, 2026: €350k, Melbourne Victory
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Juan Mata từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Juan Mata trước đây là Melbourne Victory.
Juan Mata từng mang áo số mấy?
- Juan Mata đã mang áo số 64 trong mùa giải 25/26. Câu lạc bộ khi đó là Melb. Victory.
Juan Mata chơi vị trí nào?
- Juan Mata chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Juan Mata bao nhiêu tuổi?
- Juan Mata 38 tuổi, sinh ngày 28 tháng 4, 1988.
Giá trị thị trường của Juan Mata là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Juan Mata là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Mata là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Mata là 45,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 7, 2013.
Juan Mata đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Juan Mata đã thi đấu 363 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Juan Mata đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Juan Mata đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Juan Mata đã thi đấu 41 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Juan Mata đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Juan Mata mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Juan Mata là Tây Ban Nha.
Juan Mata sinh ra ở đâu?
- Juan Mata sinh ra tại Burgos, Tây Ban Nha.
Juan Mata cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Juan Mata là 1,70 m.
Juan Mata thuận chân nào?
- Juan Mata thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.