CẦU THỦ
Đang thi đấu
Juanmi
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 5, 1993
- Nơi sinh
- Coín, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Fútbol LLave
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
355
Bàn thắng
83
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Getafe CF | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Getafe CF | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Betis Balompié | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Cádiz CF | 16 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Betis Balompié | 22 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Betis Balompié | 33 | 16 | 5 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Betis Balompié | 16 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Betis Balompié | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Sociedad | 30 | 5 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Sociedad | 30 | 8 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Sociedad | 35 | 11 | 1 | 8 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Southampton FC | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Málaga CF | 34 | 8 | 1 | 4 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Málaga CF | 22 | 4 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Málaga CF | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Sociedad | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Sociedad | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Sociedad | 6 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Málaga CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Málaga CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Málaga CF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Real Betis Balompié | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Betis Balompié | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Real Sociedad | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Southampton FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Málaga CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Málaga CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 24 | 15 | — | |
| 25/26 | 7 | 19 | — | |
| 24/25 | 7 | 31 | — | |
| 2024 | 9 | 16 | — | |
| 22/23 | 7 | 30 | — | |
| 21/22 | 7 | 54 | — | |
| 20/21 | 7 | 35 | — | |
| 19/20 | 7 | 13 | — | |
| 18/19 | 7 | 30 | — | |
| 17/18 | 7 | 47 | — | |
| 16/17 | 7 | 42 | — | |
| 15/16 | 20 | 33 | — | |
| 14/15 | 26 | 20 | 4 | |
| 13/14 | 26 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2022
- 20 thg 8, 2010: €400k, Atl. Malagueño
- 18 thg 10, 2010: €1m, Atl. Malagueño
- 4 thg 2, 2011: €1m, Málaga CF
- 29 thg 7, 2011: €1,50m, Málaga CF
- 7 thg 8, 2012: €2,50m, Málaga CF
- 11 thg 1, 2013: €2m, Málaga CF
- 25 thg 1, 2013: €1,50m, Racing
- 25 thg 7, 2013: €1,50m, Málaga CF
- 23 thg 1, 2015: €3,50m, Málaga CF
- 9 thg 4, 2015: €6m, Málaga CF
- 1 thg 7, 2015: €7m, Southampton
- 15 thg 7, 2016: €5m, Real Sociedad
- 5 thg 6, 2017: €10m, Real Sociedad
- 1 thg 1, 2018: €7,50m, Real Sociedad
- 21 thg 12, 2018: €6m, Real Sociedad
- 11 thg 6, 2019: €8m, Real Sociedad
- 20 thg 12, 2019: €5m, Real Betis
- 8 thg 4, 2020: €4m, Real Betis
- 8 thg 10, 2020: €3m, Real Betis
- 5 thg 1, 2021: €2,50m, Real Betis
- 13 thg 10, 2021: €3m, Real Betis
- 30 thg 12, 2021: €12m, Real Betis
- 3 thg 6, 2022: €15m, Real Betis
- 13 thg 6, 2023: €12m, Real Betis
- 24 thg 10, 2023: €10m, Al-Riyadh
- 15 thg 12, 2023: €8m, Al-Riyadh
- 7 thg 6, 2024: €6m, Cádiz CF
- 27 thg 12, 2024: €4m, Real Betis
- 21 thg 3, 2025: €2,80m, Getafe CF
- 9 thg 6, 2025: €2m, Getafe CF
- 2 thg 10, 2025: €1,50m, Getafe CF
- 12 thg 12, 2025: €1,20m, Getafe CF
- 5 thg 6, 2026: €1m, Getafe CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Juanmi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Juanmi là Getafe CF.
Juanmi mang áo số mấy?
- Juanmi mang áo số 24. Câu lạc bộ là Getafe.
Juanmi chơi vị trí nào?
- Juanmi chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Juanmi bao nhiêu tuổi?
- Juanmi 33 tuổi, sinh ngày 20 tháng 5, 1993.
Giá trị thị trường của Juanmi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Juanmi là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juanmi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juanmi là 15,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2022.
Juanmi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Juanmi đã thi đấu 355 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Juanmi đã ghi được 83 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Juanmi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Juanmi là Tây Ban Nha.
Juanmi sinh ra ở đâu?
- Juanmi sinh ra tại Coín, Tây Ban Nha.
Juanmi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Juanmi là 1,72 m.
Juanmi thuận chân nào?
- Juanmi thuận chân phải.
Hợp đồng của Juanmi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Juanmi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.