CẦU THỦ
Đang thi đấu
Juanpi
Giá trị thị trường
350,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 1, 1994
- Nơi sinh
- Caracas, Venezuela
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Venezuela
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
157
Bàn thắng
15
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 23 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 23 | 0 | 4 | 7 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | SD Huesca | 14 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Málaga CF | 16 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Málaga CF | 22 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Málaga CF | 29 | 4 | 2 | 6 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Málaga CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Málaga CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Málaga CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Málaga CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Málaga CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Málaga CF | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10 | 5 | — | |
| 25/26 | 10 | 27 | — | |
| 2023 | 21 | 5 | — | |
| 23/24 | 10 | 27 | — | |
| 2019 | 16 | 1 | — | |
| 2019 | 20 | 16 | — | |
| 17/18 | 10 | 22 | 1 | |
| 16/17 | 10 | 25 | — | |
| 15/16 | 28 | 35 | — | |
| 14/15 | 28 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 7 tháng 4, 2016
- 14 thg 8, 2014: €500k, Málaga CF
- 23 thg 1, 2015: €1m, Málaga CF
- 1 thg 7, 2015: €900k, Málaga CF
- 22 thg 2, 2016: €1,50m, Málaga CF
- 7 thg 4, 2016: €3m, Málaga CF
- 5 thg 6, 2017: €2,50m, Málaga CF
- 1 thg 1, 2018: €2m, Málaga CF
- 30 thg 5, 2018: €1,50m, Málaga CF
- 11 thg 6, 2019: €2m, SD Huesca
- 20 thg 12, 2019: €1,50m, Málaga CF
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Málaga CF
- 8 thg 10, 2020: €800k, Málaga CF
- 31 thg 1, 2021: €800k, Al-Ain
- 18 thg 6, 2021: €500k, Al-Ain
- 31 thg 10, 2022: €550k, Caracas FC
- 22 thg 5, 2023: €500k, Panetolikos
- 30 thg 5, 2024: €450k, Panetolikos
- 6 thg 12, 2024: €500k, Caracas FC
- 14 thg 3, 2025: €450k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 23 thg 5, 2025: €400k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 4 thg 6, 2026: €350k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Juanpi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Juanpi là Volou Neos Podosferikos Syllogos.
Juanpi mang áo số mấy?
- Juanpi mang áo số 10. Câu lạc bộ là Volos NFC.
Juanpi chơi vị trí nào?
- Juanpi chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Juanpi bao nhiêu tuổi?
- Juanpi 32 tuổi, sinh ngày 24 tháng 1, 1994.
Giá trị thị trường của Juanpi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Juanpi là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juanpi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juanpi là 3,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 4, 2016.
Juanpi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Juanpi đã thi đấu 157 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Juanpi đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Juanpi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Juanpi đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Venezuela. Juanpi đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Juanpi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Juanpi là Venezuela.
Juanpi sinh ra ở đâu?
- Juanpi sinh ra tại Caracas, Venezuela.
Juanpi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Juanpi là 1,76 m.
Juanpi thuận chân nào?
- Juanpi thuận chân trái.
Hợp đồng của Juanpi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Juanpi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.