CẦU THỦ
Đang thi đấu
Julian Brandt
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Ajax Amsterdam
#8Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 30
- Sinh
- 2 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Bremen, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
522
Bàn thắng
99
Kiến tạo
121
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 29 | 7 | 4 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 30 | 5 | 10 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 7 | 12 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 9 | 8 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 31 | 9 | 8 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 31 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 33 | 3 | 8 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 7 | 13 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 34 | 9 | 5 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 3 | 11 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 9 | 5 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 25 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 12 | 2 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Borussia Dortmund | 9 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Borussia Dortmund | 13 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Borussia Dortmund | 12 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 49 | 9 | |
| 24/25 | 10 | 45 | 10 | |
| 23/24 | 19 | 47 | — | |
| 22/23 | 19 | 44 | — | |
| 21/22 | 19 | 40 | — | |
| 20/21 | 19 | 51 | — | |
| 19/20 | 19 | 42 | — | |
| 18/19 | 10 | 44 | — | |
| 17/18 | 10 | 39 | — | |
| 16/17 | 19 | 41 | — | |
| 15/16 | 19 | 48 | — | |
| 2014 | 19 | 17 | — | |
| 14/15 | 19 | 41 | — |
Germany
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
48
Bàn thắng
3
Mùa này
Số trận
7
Đá chính
5
Bàn thắng
4
Kiến tạo
0
Cú sút
14
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 19/20 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 6 thg 1, 2014: €500k, Leverkusen
- 12 thg 2, 2014: €1m, Leverkusen
- 10 thg 7, 2014: €5m, Leverkusen
- 1 thg 7, 2015: €7,50m, Leverkusen
- 16 thg 10, 2015: €10m, Leverkusen
- 22 thg 7, 2016: €16m, Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €20m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €30m, Leverkusen
- 4 thg 4, 2018: €35m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2018: €40m, Leverkusen
- 16 thg 7, 2018: €45m, Leverkusen
- 18 thg 12, 2018: €40m, Leverkusen
- 6 thg 3, 2019: €45m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2019: €50m, Leverkusen
- 17 thg 12, 2019: €50m, Borussia Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €40m, Borussia Dortmund
- 26 thg 11, 2020: €35m, Borussia Dortmund
- 10 thg 2, 2021: €30m, Borussia Dortmund
- 31 thg 3, 2021: €25m, Borussia Dortmund
- 9 thg 6, 2021: €20m, Borussia Dortmund
- 22 thg 12, 2021: €25m, Borussia Dortmund
- 9 thg 11, 2022: €28m, Borussia Dortmund
- 29 thg 3, 2023: €40m, Borussia Dortmund
- 20 thg 12, 2024: €35m, Borussia Dortmund
- 27 thg 3, 2025: €25m, Borussia Dortmund
- 19 thg 12, 2025: €20m, Borussia Dortmund
- 27 thg 5, 2026: €15m, Borussia Dortmund
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Julian Brandt đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Julian Brandt là Ajax Amsterdam.
Julian Brandt mang áo số mấy?
- Julian Brandt mang áo số 8. Câu lạc bộ là Ajax Amsterdam.
Julian Brandt chơi vị trí nào?
- Julian Brandt chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Julian Brandt bao nhiêu tuổi?
- Julian Brandt 30 tuổi, sinh ngày 2 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Julian Brandt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Julian Brandt là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Julian Brandt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Julian Brandt là 50,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Julian Brandt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Julian Brandt đã thi đấu 522 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Julian Brandt đã ghi được 99 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Julian Brandt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Julian Brandt đã thi đấu 48 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Julian Brandt đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Julian Brandt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Julian Brandt là Đức.
Julian Brandt sinh ra ở đâu?
- Julian Brandt sinh ra tại Bremen, Đức.
Julian Brandt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Julian Brandt là 1,85 m.
Julian Brandt thuận chân nào?
- Julian Brandt thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.