CẦU THỦ
Đang thi đấu
Juninho
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 11, 1996
- Nơi sinh
- Pitangui, Brazil
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Olímpico Universitario, Mexico City
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
4
Số trận
45
Bàn thắng
11
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | GD Chaves | 30 | 4 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | GD Chaves | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Clube de Regatas do Flamengo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | 6 | 6 | 1 | 1 | 0 | |
| 24/25 | Europa League | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 17 | |
| 2025 | 23 | 4 | |
| 2025 | 23 | 27 | |
| 2024 | 18 | 12 | |
| 23/24 | 18 | 15 | |
| 22/23 | 20 | 34 | |
| 2021 | 20 | 1 | |
| 2019 | 28 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 5,0 Tr € | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 450,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
- 14 thg 3, 2016: €25k, Portimonense
- 30 thg 9, 2016: €25k, Atlético-PR B
- 28 thg 11, 2016: €250k, Atlético-PR B
- 30 thg 10, 2017: €400k, Brasil Pelotas
- 7 thg 12, 2017: €400k, Atlético-PR B
- 31 thg 12, 2019: €275k, Estoril
- 2 thg 11, 2020: €150k, Chaves
- 28 thg 1, 2021: €300k, Chaves
- 1 thg 4, 2022: €275k, Chaves
- 27 thg 6, 2022: €200k, Chaves
- 1 thg 11, 2022: €300k, Chaves
- 2 thg 3, 2023: €500k, Chaves
- 16 thg 6, 2023: €600k, Chaves
- 27 thg 12, 2023: €1m, Qarabağ
- 12 thg 6, 2024: €2m, Qarabağ
- 6 thg 6, 2025: €2,50m, Flamengo
- 5 thg 9, 2025: €2m, Flamengo
- 10 thg 12, 2025: €1,50m, Flamengo
- 26 thg 3, 2026: €3m, UNAM Pumas
- 20 thg 5, 2026: €4m, UNAM Pumas
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Juninho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Juninho là UNAM Pumas.
Juninho từng mang áo số mấy?
- Juninho đã mang áo số 23 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là UNAM Pumas.
Juninho chơi vị trí nào?
- Juninho chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Juninho bao nhiêu tuổi?
- Juninho 29 tuổi, sinh ngày 21 tháng 11, 1996.
Giá trị thị trường của Juninho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Juninho là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Juninho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Juninho đã thi đấu 45 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Juninho đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Juninho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Juninho là Brazil.
Juninho sinh ra ở đâu?
- Juninho sinh ra tại Pitangui, Brazil.
Juninho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Juninho là 1,80 m.
Juninho thuận chân nào?
- Juninho thuận chân phải.
Hợp đồng của Juninho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Juninho có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.