CẦU THỦ
Đang thi đấu
Junior Dina Ebimbe
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 11, 2000
- Nơi sinh
- Stains, Pháp
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Cameroon
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
149
Bàn thắng
18
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 27 | 5 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 7 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 31 | 5 | 3 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 19 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Dijon FCO | 30 | 1 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Eintracht Frankfurt | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 5 | |
| 25/26 | 7 | 29 | |
| 24/25 | 26 | 16 | |
| 23/24 | 26 | 44 | |
| 22/23 | 26 | 32 | |
| 21/22 | 28 | 32 | |
| 20/21 | 8 | 32 | |
| 2019 | 36 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 14 tháng 12, 2023
- 30 thg 9, 2019: €800k, Le Havre AC
- 6 thg 1, 2020: €1m, Le Havre AC
- 8 thg 4, 2020: €900k, Le Havre AC
- 3 thg 8, 2020: €1,50m, Dijon
- 15 thg 10, 2020: €3m, Dijon
- 7 thg 1, 2021: €6m, Dijon
- 16 thg 12, 2021: €5m, PSG
- 9 thg 11, 2022: €7,50m, Frankfurt
- 22 thg 6, 2023: €10m, Frankfurt
- 14 thg 12, 2023: €14m, Frankfurt
- 29 thg 5, 2024: €12m, Frankfurt
- 9 thg 10, 2024: €9m, Frankfurt
- 27 thg 3, 2025: €7m, Frankfurt
- 5 thg 6, 2025: €6m, Frankfurt
- 15 thg 12, 2025: €6m, Stade Brestois 29
- 1 thg 6, 2026: €6m, Stade Brestois 29
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Junior Dina Ebimbe đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Junior Dina Ebimbe là Stade Brestois 29.
Junior Dina Ebimbe mang áo số mấy?
- Junior Dina Ebimbe mang áo số 25.
Junior Dina Ebimbe chơi vị trí nào?
- Junior Dina Ebimbe chơi ở vị trí Tiền vệ phải.
Junior Dina Ebimbe bao nhiêu tuổi?
- Junior Dina Ebimbe 25 tuổi, sinh ngày 21 tháng 11, 2000.
Giá trị thị trường của Junior Dina Ebimbe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Junior Dina Ebimbe là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Junior Dina Ebimbe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Junior Dina Ebimbe là 14,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 12, 2023.
Junior Dina Ebimbe đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Junior Dina Ebimbe đã thi đấu 149 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Junior Dina Ebimbe đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Junior Dina Ebimbe đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Junior Dina Ebimbe đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cameroon.
Junior Dina Ebimbe mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Junior Dina Ebimbe là Cameroon.
Junior Dina Ebimbe sinh ra ở đâu?
- Junior Dina Ebimbe sinh ra tại Stains, Pháp.
Junior Dina Ebimbe cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Junior Dina Ebimbe là 1,84 m.
Junior Dina Ebimbe thuận chân nào?
- Junior Dina Ebimbe thuận chân phải.
Hợp đồng của Junior Dina Ebimbe kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Junior Dina Ebimbe có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.