CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kamil Glik
Giá trị thị trường
50,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 2, 1988
- Nơi sinh
- Jastrzębie-Zdrój, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- KFM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
13
Số trận
338
Bàn thắng
26
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Serie A | Benevento Calcio | 36 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 23 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Monaco | 33 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 36 | 3 | 4 | 8 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 36 | 6 | 2 | 6 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Torino FC | 33 | 0 | 1 | 10 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Torino FC | 32 | 7 | 2 | 7 | 1 |
| 13/14 | Serie A | Torino FC | 34 | 2 | 0 | 11 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Torino FC | 32 | 1 | 1 | 8 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Italy Cup | Benevento Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | AS Monaco | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | AS Monaco | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | AS Monaco | 10 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | AS Monaco | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Torino FC | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Torino FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 19 | — | |
| 2024 | 15 | 9 | — | |
| 2022 | 15 | 1 | — | |
| 2021 | 15 | 2 | 1 | |
| 20/21 | 15 | 37 | 3 | |
| 19/20 | 25 | 28 | 23 | |
| 18/19 | 25 | 39 | 8 | |
| 17/18 | 25 | 43 | 1 | |
| 16/17 | 25 | 50 | — | |
| 15/16 | 25 | 39 | 33 | |
| 14/15 | 25 | 48 | 40 | |
| 13/14 | 25 | 37 | 33 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 24 tháng 1, 2018
- 8 thg 11, 2007: €75k, Real Madrid C
- 6 thg 8, 2008: €75k, Piast Gliwice
- 8 thg 9, 2009: €500k, Piast Gliwice
- 7 thg 7, 2010: €1,50m, US Palermo
- 21 thg 6, 2011: €1,20m, Bari
- 1 thg 1, 2012: €900k, Torino
- 12 thg 6, 2012: €800k, Torino
- 14 thg 1, 2013: €1,50m, Torino
- 19 thg 6, 2013: €2m, Torino
- 25 thg 9, 2013: €2,50m, Torino
- 7 thg 1, 2014: €4m, Torino
- 1 thg 7, 2014: €6m, Torino
- 7 thg 1, 2015: €8m, Torino
- 1 thg 7, 2015: €11m, Torino
- 1 thg 6, 2016: €10m, Torino
- 13 thg 7, 2016: €11m, Monaco
- 16 thg 1, 2017: €15m, Monaco
- 1 thg 6, 2017: €18m, Monaco
- 24 thg 1, 2018: €20m, Monaco
- 4 thg 6, 2018: €18m, Monaco
- 24 thg 10, 2018: €15m, Monaco
- 17 thg 12, 2018: €10m, Monaco
- 3 thg 6, 2019: €8m, Monaco
- 19 thg 12, 2019: €6m, Monaco
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Monaco
- 3 thg 8, 2020: €3,50m, Monaco
- 29 thg 12, 2020: €3m, Benevento
- 31 thg 5, 2021: €2m, Benevento
- 29 thg 12, 2021: €1,50m, Benevento
- 6 thg 6, 2022: €1m, Benevento
- 11 thg 11, 2022: €800k, Benevento
- 12 thg 6, 2023: €500k, Benevento
- 29 thg 12, 2023: €350k, Cracovia
- 28 thg 3, 2024: €250k, Cracovia
- 9 thg 12, 2024: €200k, Cracovia
- 3 thg 4, 2025: €150k, Cracovia
- 26 thg 9, 2025: €100k, Cracovia
- 8 thg 12, 2025: €75k, Cracovia
- 4 thg 6, 2026: €50k, Cracovia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kamil Glik đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kamil Glik là Cracovia.
Kamil Glik mang áo số mấy?
- Kamil Glik mang áo số 15. Câu lạc bộ là Cracovia.
Kamil Glik chơi vị trí nào?
- Kamil Glik chơi ở vị trí Trung vệ.
Kamil Glik bao nhiêu tuổi?
- Kamil Glik 38 tuổi, sinh ngày 3 tháng 2, 1988.
Giá trị thị trường của Kamil Glik là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kamil Glik là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kamil Glik là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kamil Glik là 20,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 1, 2018.
Kamil Glik đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kamil Glik đã thi đấu 338 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kamil Glik đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kamil Glik đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kamil Glik đã thi đấu 103 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan. Kamil Glik đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kamil Glik mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kamil Glik là Ba Lan.
Kamil Glik sinh ra ở đâu?
- Kamil Glik sinh ra tại Jastrzębie-Zdrój, Ba Lan.
Kamil Glik cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kamil Glik là 1,90 m.
Kamil Glik thuận chân nào?
- Kamil Glik thuận chân phải.
Hợp đồng của Kamil Glik kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kamil Glik có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.