CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kamil Grosicki
Giá trị thị trường
200,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 6, 1988
- Nơi sinh
- Szczecin, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
6
Số trận
133
Bàn thắng
15
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Premier League | West Bromwich Albion | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 16 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Hull City | 15 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 33 | 9 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 19 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 13 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Sivasspor | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Sivasspor | 28 | 2 | 6 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | West Bromwich Albion | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 30 | 25 | |
| 24/25 | 11 | 33 | 33 | |
| 2023 | 11 | 4 | 4 | |
| 2022 | 11 | 4 | — | |
| 2020 | 11 | 2 | — | |
| 20/21 | 13 | 11 | — | |
| 2018 | 7 | 2 | — | |
| 2017 | 17 | 15 | — | |
| 16/17 | 10 | 17 | — | |
| 15/16 | 10 | 34 | — | |
| 2014 | 6 | 15 | — | |
| 14/15 | 10 | 22 | — | |
| 2013 | 10 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 950,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | 110,0 N € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 28 tháng 6, 2017
- 14 thg 2, 2006: €50k, Pogon II
- 20 thg 12, 2006: €200k, Pogon Szczecin
- 17 thg 7, 2007: €225k, Legia Warszawa
- 11 thg 12, 2007: €300k, Legia Warszawa
- 19 thg 5, 2008: €450k, FC Sion
- 8 thg 9, 2009: €600k, Jagiellonia
- 4 thg 8, 2010: €825k, Jagiellonia
- 10 thg 1, 2011: €1,60m, Sivasspor
- 1 thg 7, 2011: €2,20m, Sivasspor
- 9 thg 1, 2012: €4m, Sivasspor
- 19 thg 6, 2012: €4,50m, Sivasspor
- 6 thg 1, 2013: €4m, Sivasspor
- 13 thg 6, 2013: €3,80m, Sivasspor
- 5 thg 2, 2014: €3m, Stade Rennais
- 14 thg 1, 2015: €2m, Stade Rennais
- 4 thg 2, 2016: €2,50m, Stade Rennais
- 1 thg 6, 2016: €4,50m, Stade Rennais
- 16 thg 1, 2017: €6m, Stade Rennais
- 28 thg 6, 2017: €7m, Hull City
- 24 thg 9, 2018: €5m, Hull City
- 28 thg 6, 2019: €4m, Hull City
- 27 thg 2, 2020: €3m, West Brom
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, West Brom
- 17 thg 12, 2020: €1,50m, West Brom
- 18 thg 3, 2021: €1m, West Brom
- 31 thg 12, 2021: €800k, Pogon Szczecin
- 29 thg 9, 2022: €600k, Pogon Szczecin
- 14 thg 11, 2022: €700k, Pogon Szczecin
- 9 thg 6, 2023: €600k, Pogon Szczecin
- 6 thg 10, 2023: €500k, Pogon Szczecin
- 20 thg 9, 2024: €400k, Pogon Szczecin
- 9 thg 12, 2024: €350k, Pogon Szczecin
- 26 thg 9, 2025: €300k, Pogon Szczecin
- 8 thg 12, 2025: €250k, Pogon Szczecin
- 4 thg 6, 2026: €200k, Pogon Szczecin
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kamil Grosicki đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kamil Grosicki là Pogon Szczecin.
Kamil Grosicki mang áo số mấy?
- Kamil Grosicki mang áo số 11. Câu lạc bộ là Pogon Szczecin.
Kamil Grosicki chơi vị trí nào?
- Kamil Grosicki chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Kamil Grosicki bao nhiêu tuổi?
- Kamil Grosicki 38 tuổi, sinh ngày 8 tháng 6, 1988.
Giá trị thị trường của Kamil Grosicki là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kamil Grosicki là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kamil Grosicki là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kamil Grosicki là 7,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 6, 2017.
Kamil Grosicki đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kamil Grosicki đã thi đấu 133 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kamil Grosicki đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kamil Grosicki đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kamil Grosicki đã thi đấu 101 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan. Kamil Grosicki đã ghi được 17 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kamil Grosicki mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kamil Grosicki là Ba Lan.
Kamil Grosicki sinh ra ở đâu?
- Kamil Grosicki sinh ra tại Szczecin, Ba Lan.
Kamil Grosicki cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kamil Grosicki là 1,80 m.
Kamil Grosicki thuận chân nào?
- Kamil Grosicki thuận chân phải.
Hợp đồng của Kamil Grosicki kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kamil Grosicki có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.