CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kamory Doumbia
Giá trị thị trường
9,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 2, 2003
- Nơi sinh
- Bamako, Mali
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- BLACKSKILL
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Francis-Le Blé, Brest
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
127
Bàn thắng
18
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 24 | 5 | 4 | 6 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 30 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 25 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 26 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Reims | 8 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Stade Brestois 29 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 5 | |
| 25/26 | 23 | 24 | |
| 24/25 | 9 | 41 | |
| 2023 | 3 | 2 | |
| 23/24 | 23 | 25 | |
| 22/23 | 3 | 35 | |
| 21/22 | 34 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
9,0 Tr €
- 23 thg 3, 2022: €300k, Stade Reims B
- 30 thg 5, 2022: €1m, Stade Reims B
- 19 thg 9, 2022: €2m, Stade Reims
- 2 thg 11, 2022: €2,50m, Stade Reims
- 18 thg 12, 2023: €2m, Stade Brestois 29
- 19 thg 3, 2024: €3m, Stade Brestois 29
- 3 thg 6, 2024: €5m, Stade Brestois 29
- 3 thg 6, 2025: €4m, Stade Brestois 29
- 10 thg 10, 2025: €5m, Stade Brestois 29
- 15 thg 12, 2025: €7m, Stade Brestois 29
- 27 thg 3, 2026: €9m, Stade Brestois 29
- 1 thg 6, 2026: €9m, Stade Brestois 29
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kamory Doumbia đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kamory Doumbia là Stade Brestois 29.
Kamory Doumbia mang áo số mấy?
- Kamory Doumbia mang áo số 19.
Kamory Doumbia chơi vị trí nào?
- Kamory Doumbia chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Kamory Doumbia bao nhiêu tuổi?
- Kamory Doumbia 23 tuổi, sinh ngày 18 tháng 2, 2003.
Giá trị thị trường của Kamory Doumbia là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kamory Doumbia là 9,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Kamory Doumbia đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kamory Doumbia đã thi đấu 127 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kamory Doumbia đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kamory Doumbia đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kamory Doumbia đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali. Kamory Doumbia đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kamory Doumbia mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kamory Doumbia là Mali.
Kamory Doumbia sinh ra ở đâu?
- Kamory Doumbia sinh ra tại Bamako, Mali.
Kamory Doumbia cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kamory Doumbia là 1,70 m.
Kamory Doumbia thuận chân nào?
- Kamory Doumbia thuận chân phải.
Hợp đồng của Kamory Doumbia kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kamory Doumbia có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.