CẦU THỦ
Đang thi đấu
Karim Onisiwo
Giá trị thị trường
400,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 3, 1992
- Nơi sinh
- Wien, Áo
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 1, 2025
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
244
Bàn thắng
37
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 24 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 31 | 10 | 3 | 4 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 31 | 5 | 9 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 31 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 32 | 4 | 7 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 26 | 7 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 16 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fußballclub Red Bull Salzburg | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Fußballclub Red Bull Salzburg | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Fußballclub Red Bull Salzburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9 | 7 | — | |
| 25/26 | 9 | 33 | — | |
| 2024 | 9 | 12 | — | |
| 23/24 | 9 | 28 | — | |
| 22/23 | 9 | 34 | 4 | |
| 21/22 | 9 | 33 | — | |
| 20/21 | 21 | 32 | — | |
| 19/20 | 21 | 33 | — | |
| 18/19 | 21 | 33 | — | |
| 17/18 | 21 | 16 | — | |
| 2016 | 21 | 9 | — | |
| 16/17 | 21 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 9 thg 7, 2014: €175k, SV Mattersburg
- 22 thg 11, 2014: €375k, SV Mattersburg
- 19 thg 6, 2015: €500k, SV Mattersburg
- 2 thg 10, 2015: €800k, SV Mattersburg
- 29 thg 12, 2015: €1,50m, SV Mattersburg
- 22 thg 7, 2016: €1,50m, Mainz
- 7 thg 2, 2017: €2m, Mainz
- 19 thg 6, 2017: €1,50m, Mainz
- 28 thg 12, 2017: €1m, Mainz
- 5 thg 6, 2018: €500k, Mainz
- 18 thg 12, 2018: €800k, Mainz
- 6 thg 3, 2019: €1,50m, Mainz
- 5 thg 6, 2019: €3,50m, Mainz
- 17 thg 12, 2019: €4,50m, Mainz
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, Mainz
- 14 thg 12, 2023: €2,80m, Mainz
- 27 thg 3, 2024: €2m, Mainz
- 29 thg 5, 2024: €1,50m, Mainz
- 20 thg 12, 2024: €1m, Mainz
- 6 thg 6, 2025: €800k, Fußballclub Red Bull Salzburg
- 22 thg 12, 2025: €500k, Fußballclub Red Bull Salzburg
- 26 thg 5, 2026: €400k, Fußballclub Red Bull Salzburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Karim Onisiwo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Karim Onisiwo là Fußballclub Red Bull Salzburg.
Karim Onisiwo mang áo số mấy?
- Karim Onisiwo mang áo số 9. Câu lạc bộ là Salzburg.
Karim Onisiwo chơi vị trí nào?
- Karim Onisiwo chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Karim Onisiwo bao nhiêu tuổi?
- Karim Onisiwo 34 tuổi, sinh ngày 17 tháng 3, 1992.
Giá trị thị trường của Karim Onisiwo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Karim Onisiwo là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karim Onisiwo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karim Onisiwo là 4,5 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Karim Onisiwo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Karim Onisiwo đã thi đấu 244 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Karim Onisiwo đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Karim Onisiwo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Karim Onisiwo đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. Karim Onisiwo đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Karim Onisiwo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Karim Onisiwo là Áo.
Karim Onisiwo sinh ra ở đâu?
- Karim Onisiwo sinh ra tại Wien, Áo.
Karim Onisiwo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Karim Onisiwo là 1,88 m.
Karim Onisiwo thuận chân nào?
- Karim Onisiwo thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.