CẦU THỦ
Đang thi đấu
Karl-Johan Johnsson
Giá trị thị trường
200,0 N €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 1, 1990
- Nơi sinh
- Ränneslöv, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2024
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Allianz Riviera, Nice
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
16
Số trận
260
Trận giữ sạch lưới
71
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Copenhagen | 22 | 35 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Copenhagen | 19 | 22 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | EA Guingamp | 17 | 34 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | EA Guingamp | 38 | 59 | 11 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | EA Guingamp | 37 | 53 | 8 | 1 | 1 |
| 15/16 | Superliga | Randers FC | 32 | 41 | 10 | 2 | 0 |
| 14/15 | Superliga | Randers FC | 32 | 28 | 15 | 1 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 29 | 74 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Randers FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | Randers FC | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | RC Strasbourg Alsace | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Copenhagen | 11 | 8 | 3 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Randers FC | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 35 | |
| 24/25 | 30 | 34 | |
| 22/23 | 21 | 29 | |
| 21/22 | 21 | 28 | |
| 20/21 | 21 | 27 | |
| 19/20 | 21 | 46 | |
| 18/19 | 1 | 36 | |
| 17/18 | 1 | 38 | |
| 16/17 | 1 | 37 | |
| 2015 | 1 | 1 | |
| 15/16 | 1 | 39 | |
| 14/15 | 1 | 34 | |
| 13/14 | 1 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 1 tháng 6, 2017
- 4 thg 9, 2009: €50k, Halmstads BK
- 7 thg 3, 2010: €100k, Halmstads BK
- 30 thg 7, 2010: €150k, Halmstads BK
- 23 thg 1, 2011: €200k, Halmstads BK
- 10 thg 11, 2011: €600k, Halmstads BK
- 11 thg 8, 2012: €400k, Halmstads BK
- 18 thg 6, 2013: €400k, NEC Nijmegen
- 26 thg 9, 2013: €500k, NEC Nijmegen
- 31 thg 8, 2014: €500k, Randers FC
- 6 thg 2, 2015: €1m, Randers FC
- 2 thg 9, 2015: €1,50m, Randers FC
- 13 thg 7, 2016: €1,50m, Guingamp
- 16 thg 1, 2017: €2m, Guingamp
- 1 thg 6, 2017: €2,50m, Guingamp
- 3 thg 6, 2019: €1,75m, Guingamp
- 9 thg 9, 2019: €1,25m, Copenhagen
- 22 thg 12, 2019: €1,30m, Copenhagen
- 8 thg 4, 2020: €1m, Copenhagen
- 31 thg 5, 2021: €700k, Copenhagen
- 28 thg 12, 2021: €600k, Copenhagen
- 20 thg 6, 2022: €500k, Copenhagen
- 27 thg 10, 2023: €400k, G. Bordeaux
- 10 thg 12, 2024: €400k, RC Strasbourg Alsace
- 3 thg 6, 2025: €300k, RC Strasbourg Alsace
- 15 thg 12, 2025: €250k, RC Strasbourg Alsace
- 1 thg 6, 2026: €200k, RC Strasbourg Alsace
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Karl-Johan Johnsson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Karl-Johan Johnsson là RC Strasbourg Alsace.
Karl-Johan Johnsson mang áo số mấy?
- Karl-Johan Johnsson mang áo số 1. Câu lạc bộ là R. Strasbourg.
Karl-Johan Johnsson chơi vị trí nào?
- Karl-Johan Johnsson chơi ở vị trí Thủ môn.
Karl-Johan Johnsson bao nhiêu tuổi?
- Karl-Johan Johnsson 36 tuổi, sinh ngày 28 tháng 1, 1990.
Giá trị thị trường của Karl-Johan Johnsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Karl-Johan Johnsson là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karl-Johan Johnsson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karl-Johan Johnsson là 2,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2017.
Karl-Johan Johnsson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Karl-Johan Johnsson đã thi đấu 260 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Karl-Johan Johnsson đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Karl-Johan Johnsson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Karl-Johan Johnsson đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Karl-Johan Johnsson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Karl-Johan Johnsson là Thụy Điển.
Karl-Johan Johnsson sinh ra ở đâu?
- Karl-Johan Johnsson sinh ra tại Ränneslöv, Thụy Điển.
Karl-Johan Johnsson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Karl-Johan Johnsson là 1,88 m.
Karl-Johan Johnsson thuận chân nào?
- Karl-Johan Johnsson thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.