CẦU THỦ
Đang thi đấu
Karlo Muhar
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 17 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Zagreb, Croatia
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Love Players
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
4
Số trận
28
Bàn thắng
4
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Süper Lig | Kayserispor | 16 | 1 | 1 | 5 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | CFR Cluj | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | CFR Cluj | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Lech Poznan | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Lech Poznan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 73 | 22 | |
| 24/25 | 73 | 31 | |
| 2024 | 73 | 6 | |
| 2023 | 73 | 1 | |
| 2022 | 73 | 8 | |
| 2021 | 73 | 19 | |
| 2020 | 6 | 10 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2024
- 25 thg 9, 2018: €200k, Inter Zapresic
- 11 thg 3, 2019: €350k, Inter Zapresic
- 15 thg 1, 2020: €350k, Lech Poznan
- 8 thg 4, 2020: €300k, Lech Poznan
- 18 thg 8, 2020: €250k, Lech Poznan
- 16 thg 3, 2021: €450k, Kayserispor
- 21 thg 5, 2021: €550k, Kayserispor
- 14 thg 10, 2021: €800k, CSKA-Sofia
- 31 thg 5, 2022: €600k, CSKA-Sofia
- 30 thg 9, 2022: €750k, CFR Cluj
- 21 thg 12, 2022: €1,10m, CFR Cluj
- 15 thg 3, 2023: €1,30m, CFR Cluj
- 15 thg 6, 2023: €1,20m, CFR Cluj
- 28 thg 9, 2023: €1,40m, CFR Cluj
- 22 thg 12, 2023: €1,50m, CFR Cluj
- 22 thg 3, 2024: €1,70m, CFR Cluj
- 5 thg 6, 2024: €2m, CFR Cluj
- 13 thg 12, 2024: €1,70m, Al-Orobah
- 27 thg 5, 2025: €1,50m, Al-Orobah
- 19 thg 12, 2025: €1,20m, CFR Cluj
- 8 thg 6, 2026: €1,20m, CFR Cluj
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Karlo Muhar đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Karlo Muhar là CFR Cluj.
Karlo Muhar mang áo số mấy?
- Karlo Muhar mang áo số 73. Câu lạc bộ là CFR Cluj.
Karlo Muhar chơi vị trí nào?
- Karlo Muhar chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Karlo Muhar bao nhiêu tuổi?
- Karlo Muhar 30 tuổi, sinh ngày 17 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Karlo Muhar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Karlo Muhar là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karlo Muhar là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karlo Muhar là 2,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2024.
Karlo Muhar đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Karlo Muhar đã thi đấu 28 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Karlo Muhar đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Karlo Muhar mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Karlo Muhar là Croatia.
Karlo Muhar sinh ra ở đâu?
- Karlo Muhar sinh ra tại Zagreb, Croatia.
Karlo Muhar cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Karlo Muhar là 1,90 m.
Karlo Muhar thuận chân nào?
- Karlo Muhar sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Karlo Muhar kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Karlo Muhar có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.