CẦU THỦ
Đang thi đấu
Karol Linetty
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Żnin, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Fabryka Futbolu
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Vodafone Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
299
Bàn thắng
14
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kocaelispor | 25 | 0 | 3 | 7 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Torino FC | 28 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Torino FC | 28 | 0 | 0 | 12 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Torino FC | 32 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Torino FC | 16 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Torino FC | 27 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | UC Sampdoria | 28 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | UC Sampdoria | 32 | 3 | 3 | 11 | 0 |
| 17/18 | Serie A | UC Sampdoria | 29 | 3 | 2 | 8 | 0 |
| 16/17 | Serie A | UC Sampdoria | 35 | 1 | 4 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Torino FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Torino FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | UC Sampdoria | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | UC Sampdoria | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | UC Sampdoria | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 29 | — | |
| 24/25 | 77 | 38 | 10 | |
| 23/24 | 77 | 35 | — | |
| 22/23 | 77 | 41 | — | |
| 21/22 | 77 | 38 | — | |
| 20/21 | 77 | 38 | — | |
| 19/20 | 7 | 34 | 3 | |
| 18/19 | 16 | 38 | — | |
| 17/18 | 16 | 33 | — | |
| 16/17 | 16 | 40 | — | |
| 2015 | 7 | 9 | — | |
| 2014 | 7 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 3,1 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 24 tháng 3, 2018
- 14 thg 8, 2012: €250k, Lech Poznan
- 7 thg 2, 2013: €750k, Lech Poznan
- 22 thg 7, 2013: €700k, Lech Poznan
- 21 thg 7, 2014: €1m, Lech Poznan
- 5 thg 3, 2015: €1,25m, Lech Poznan
- 30 thg 6, 2015: €3m, Lech Poznan
- 1 thg 6, 2016: €3,20m, Lech Poznan
- 2 thg 1, 2017: €6m, Sampdoria
- 8 thg 6, 2017: €7,50m, Sampdoria
- 29 thg 12, 2017: €12m, Sampdoria
- 24 thg 3, 2018: €15m, Sampdoria
- 12 thg 12, 2019: €14m, Sampdoria
- 8 thg 4, 2020: €11m, Sampdoria
- 25 thg 8, 2020: €10m, Sampdoria
- 29 thg 12, 2020: €8m, Torino
- 31 thg 5, 2021: €6m, Torino
- 28 thg 12, 2021: €5m, Torino
- 15 thg 3, 2022: €4m, Torino
- 7 thg 6, 2022: €3,50m, Torino
- 25 thg 3, 2025: €2,50m, Torino
- 17 thg 6, 2025: €1,80m, Torino
- 1 thg 10, 2025: €1,50m, Kocaelispor
- 21 thg 5, 2026: €1,20m, Kocaelispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Karol Linetty đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Karol Linetty là Kocaelispor.
Karol Linetty mang áo số mấy?
- Karol Linetty mang áo số 10. Câu lạc bộ là Kocaelispor.
Karol Linetty chơi vị trí nào?
- Karol Linetty chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Karol Linetty bao nhiêu tuổi?
- Karol Linetty 31 tuổi, sinh ngày 2 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Karol Linetty là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Karol Linetty là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karol Linetty là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karol Linetty là 15,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 3, 2018.
Karol Linetty đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Karol Linetty đã thi đấu 299 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Karol Linetty đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Karol Linetty đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Karol Linetty đã thi đấu 47 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan. Karol Linetty đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Karol Linetty mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Karol Linetty là Ba Lan.
Karol Linetty sinh ra ở đâu?
- Karol Linetty sinh ra tại Żnin, Ba Lan.
Karol Linetty cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Karol Linetty là 1,75 m.
Karol Linetty thuận chân nào?
- Karol Linetty thuận chân phải.
Hợp đồng của Karol Linetty kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Karol Linetty có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.