CẦU THỦ
Đang thi đấu
Karol Mets
Giá trị thị trường
600,0 N €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 16 tháng 5, 1993
- Nơi sinh
- Viljandi, Estonia
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Estonia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Người đại diện
- Signature - ISCM AG
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
80
Bàn thắng
3
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | FC St. Pauli | 23 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | FC St. Pauli | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | NAC Breda | 15 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | NAC Breda | 25 | 0 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | FC St. Pauli | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | FC St. Pauli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | NAC Breda | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 29 | 1 | |
| 2024 | 3 | 12 | — | |
| 23/24 | 3 | 4 | — | |
| 2022 | 28 | 12 | — | |
| 2019 | 14 | 8 | — | |
| 18/19 | 5 | 21 | — | |
| 17/18 | 5 | 28 | — | |
| 2013 | 6 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 450,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 385,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 170,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 22 tháng 3, 2024
- 20 thg 1, 2011: €25k, FC Flora
- 1 thg 5, 2011: €50k, FC Flora
- 7 thg 11, 2011: €100k, FC Flora
- 30 thg 6, 2012: €200k, FC Flora
- 27 thg 1, 2013: €250k, FC Flora
- 25 thg 11, 2013: €275k, FC Flora
- 1 thg 7, 2014: €350k, FC Flora
- 27 thg 12, 2015: €400k, Viking FK
- 26 thg 10, 2017: €500k, NAC Breda
- 28 thg 6, 2019: €1m, AIK
- 20 thg 11, 2019: €1,20m, AIK
- 8 thg 4, 2020: €950k, AIK
- 5 thg 8, 2020: €900k, AIK
- 31 thg 1, 2021: €900k, Al-Ettifaq
- 18 thg 6, 2021: €600k, Al-Ettifaq
- 8 thg 12, 2021: €500k, CSKA-Sofia
- 8 thg 6, 2022: €900k, FC Zürich
- 10 thg 11, 2022: €500k, FC Zürich
- 31 thg 3, 2023: €700k, FC St. Pauli
- 28 thg 6, 2023: €800k, FC St. Pauli
- 20 thg 10, 2023: €1m, FC St. Pauli
- 22 thg 3, 2024: €1,30m, FC St. Pauli
- 14 thg 10, 2025: €900k, FC St. Pauli
- 19 thg 12, 2025: €800k, FC St. Pauli
- 27 thg 5, 2026: €600k, FC St. Pauli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Karol Mets đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Karol Mets là FC St. Pauli.
Karol Mets mang áo số mấy?
- Karol Mets mang áo số 3. Câu lạc bộ là St. Pauli.
Karol Mets chơi vị trí nào?
- Karol Mets chơi ở vị trí Trung vệ.
Karol Mets bao nhiêu tuổi?
- Karol Mets 33 tuổi, sinh ngày 16 tháng 5, 1993.
Giá trị thị trường của Karol Mets là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Karol Mets là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karol Mets là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Karol Mets là 1,3 Tr €, vào ngày 22 tháng 3, 2024.
Karol Mets đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Karol Mets đã thi đấu 80 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Karol Mets đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Karol Mets đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Karol Mets đã thi đấu 104 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Estonia.
Karol Mets mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Karol Mets là Estonia.
Karol Mets sinh ra ở đâu?
- Karol Mets sinh ra tại Viljandi, Estonia.
Karol Mets cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Karol Mets là 1,91 m.
Karol Mets thuận chân nào?
- Karol Mets thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.