CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kasper Dolberg
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Silkeborg, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
317
Bàn thắng
109
Kiến tạo
31
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 22 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 25/26 | JPL | RSC Anderlecht | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | JPL | RSC Anderlecht | 22 | 14 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | JPL | RSC Anderlecht | 29 | 13 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | OGC Nice | 26 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | OGC Nice | 25 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | OGC Nice | 23 | 11 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 25 | 11 | 5 | 1 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 23 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 29 | 16 | 6 | 1 | 0 |
| 14/15 | Superliga | Silkeborg IF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Ajax Amsterdam | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | RSC Anderlecht | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | RSC Anderlecht | 7 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | OGC Nice | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Ajax Amsterdam | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Ajax Amsterdam | 13 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 12 | 11 | |
| 25/26 | 9 | 32 | |
| 24/25 | 12 | 31 | |
| 2023 | 19 | 16 | |
| 23/24 | 12 | 29 | |
| 2022 | 5 | 18 | |
| 21/22 | 9 | 31 | |
| 20/21 | 9 | 27 | |
| 19/20 | 9 | 23 | |
| 2019 | 25 | 4 | |
| 2018 | 25 | 1 | |
| 18/19 | 25 | 45 | |
| 17/18 | 25 | 30 | |
| 16/17 | 25 | 51 | |
| 2015 | 18 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 20,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 270,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
23,0 Tr €
vào 15 tháng 10, 2020
- 15 thg 7, 2016: €300k, Ajax
- 17 thg 10, 2016: €2m, Ajax
- 18 thg 1, 2017: €8m, Ajax
- 7 thg 6, 2017: €14m, Ajax
- 12 thg 6, 2018: €12m, Ajax
- 28 thg 12, 2018: €17m, Ajax
- 13 thg 3, 2019: €22m, Ajax
- 12 thg 6, 2019: €18m, Ajax
- 19 thg 12, 2019: €20m, Nice
- 8 thg 4, 2020: €16m, Nice
- 3 thg 8, 2020: €20m, Nice
- 15 thg 10, 2020: €23m, Nice
- 9 thg 4, 2021: €22m, Nice
- 26 thg 5, 2021: €20m, Nice
- 15 thg 7, 2021: €22m, Nice
- 16 thg 12, 2021: €20m, Nice
- 30 thg 5, 2022: €17m, Nice
- 7 thg 11, 2022: €12m, Sevilla FC
- 29 thg 3, 2023: €9m, Hoffenheim
- 22 thg 6, 2023: €7m, Hoffenheim
- 19 thg 12, 2023: €10m, RSC Anderlecht
- 22 thg 3, 2024: €12m, RSC Anderlecht
- 2 thg 10, 2024: €10m, RSC Anderlecht
- 11 thg 12, 2024: €13m, RSC Anderlecht
- 2 thg 12, 2025: €12m, Ajax
- 11 thg 3, 2026: €10m, Ajax
- 28 thg 5, 2026: €7m, Ajax
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kasper Dolberg đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kasper Dolberg là RSC Anderlecht.
Kasper Dolberg mang áo số mấy?
- Kasper Dolberg mang áo số 12. Câu lạc bộ là RSC Anderlecht.
Kasper Dolberg chơi vị trí nào?
- Kasper Dolberg chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Kasper Dolberg bao nhiêu tuổi?
- Kasper Dolberg 28 tuổi, sinh ngày 6 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Kasper Dolberg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kasper Dolberg là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kasper Dolberg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kasper Dolberg là 23,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 10, 2020.
Kasper Dolberg đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kasper Dolberg đã thi đấu 317 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kasper Dolberg đã ghi được 109 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kasper Dolberg đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kasper Dolberg đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Kasper Dolberg đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kasper Dolberg mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kasper Dolberg là Đan Mạch.
Kasper Dolberg sinh ra ở đâu?
- Kasper Dolberg sinh ra tại Silkeborg, Đan Mạch.
Kasper Dolberg cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kasper Dolberg là 1,87 m.
Kasper Dolberg thuận chân nào?
- Kasper Dolberg thuận chân phải.
Hợp đồng của Kasper Dolberg kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kasper Dolberg có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.