CẦU THỦ
Đang thi đấu
Keita Endo
Giá trị thị trường
600,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 11, 1997
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa, Nhật Bản
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Người đại diện
- UDN SPORTS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
2
Số trận
21
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 16 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 22 | 11 | |
| 2023 | 8 | 1 | |
| 2022 | 21 | 2 | |
| 21/22 | 18 | 16 | |
| 20/21 | 18 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,6 Tr €
vào 28 tháng 12, 2019
- 25 thg 2, 2016: €50k, Yokohama F. M.
- 25 thg 3, 2017: €175k, Yokohama F. M.
- 5 thg 1, 2018: €350k, Yokohama F. M.
- 5 thg 1, 2019: €650k, Yokohama F. M.
- 27 thg 6, 2019: €700k, Yokohama F. M.
- 28 thg 12, 2019: €1,60m, Yokohama F. M.
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Yokohama F. M.
- 10 thg 2, 2021: €1,30m, Union Berlin
- 22 thg 12, 2021: €1m, Union Berlin
- 9 thg 6, 2022: €900k, Union Berlin
- 30 thg 11, 2022: €700k, E. Braunschweig
- 28 thg 6, 2023: €600k, E. Braunschweig
- 15 thg 12, 2023: €500k, E. Braunschweig
- 12 thg 6, 2024: €500k, FC Tokyo
- 29 thg 5, 2025: €450k, FC Tokyo
- 15 thg 12, 2025: €500k, FC Tokyo
- 3 thg 6, 2026: €600k, FC Tokyo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Keita Endo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Keita Endo là Hitachi Kashiwa Reysol.
Keita Endo mang áo số mấy?
- Keita Endo mang áo số 22. Câu lạc bộ là FC Tokyo.
Keita Endo chơi vị trí nào?
- Keita Endo chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Keita Endo bao nhiêu tuổi?
- Keita Endo 28 tuổi, sinh ngày 22 tháng 11, 1997.
Giá trị thị trường của Keita Endo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Keita Endo là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Keita Endo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Keita Endo là 1,6 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2019.
Keita Endo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Keita Endo đã thi đấu 21 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Keita Endo đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Keita Endo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Keita Endo đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nhật Bản.
Keita Endo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Keita Endo là Nhật Bản.
Keita Endo sinh ra ở đâu?
- Keita Endo sinh ra tại Yokohama, Kanagawa, Nhật Bản.
Keita Endo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Keita Endo là 1,76 m.
Keita Endo thuận chân nào?
- Keita Endo thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.