CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kelechi Iheanacho
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 3 tháng 10, 1996
- Nơi sinh
- Imo, Nigeria
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Nigeria
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Fir Park, Motherwell
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
267
Bàn thắng
75
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Celtic FC | 8 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leicester City | 28 | 5 | 5 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leicester City | 26 | 4 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leicester City | 25 | 12 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Leicester City | 20 | 5 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Leicester City | 30 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Leicester City | 21 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester City | 20 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester City | 26 | 8 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Celtic FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leicester City | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Leicester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leicester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Leicester City | 6 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Leicester City | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Leicester City | 5 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester City | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Celtic FC | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Leicester City | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Leicester City | 7 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Manchester City | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 19 | |
| 2024 | 14 | 2 | |
| 24/25 | 9 | 21 | |
| 22/23 | 14 | 40 | |
| 21/22 | 14 | 41 | |
| 20/21 | 14 | 51 | |
| 19/20 | 14 | 33 | |
| 18/19 | 8 | 37 | |
| 17/18 | 8 | 37 | |
| 16/17 | 72 | 42 | |
| 15/16 | 72 | 43 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 27,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 1,1 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 8 tháng 6, 2021
- 27 thg 5, 2015: €100k, Man City U18
- 14 thg 10, 2015: €750k, Man City
- 9 thg 2, 2016: €5m, Man City
- 1 thg 8, 2016: €7m, Man City
- 24 thg 10, 2016: €10m, Man City
- 28 thg 6, 2017: €15m, Man City
- 2 thg 1, 2018: €15m, Leicester
- 13 thg 6, 2019: €12m, Leicester
- 9 thg 3, 2020: €15m, Leicester
- 8 thg 4, 2020: €12m, Leicester
- 30 thg 7, 2020: €15m, Leicester
- 8 thg 6, 2021: €20m, Leicester
- 3 thg 11, 2022: €17m, Leicester
- 20 thg 6, 2023: €18m, Leicester
- 21 thg 12, 2023: €16m, Leicester
- 7 thg 3, 2024: €13m, Leicester
- 24 thg 5, 2024: €12m, Leicester
- 11 thg 10, 2024: €9m, Sevilla FC
- 27 thg 12, 2024: €5m, Sevilla FC
- 27 thg 5, 2025: €4,50m, Middlesbrough
- 10 thg 12, 2025: €3,80m, Celtic FC
- 5 thg 3, 2026: €3m, Celtic FC
- 20 thg 5, 2026: €3m, Celtic FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kelechi Iheanacho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kelechi Iheanacho là Celtic FC.
Kelechi Iheanacho mang áo số mấy?
- Kelechi Iheanacho mang áo số 17. Câu lạc bộ là Celtic.
Kelechi Iheanacho chơi vị trí nào?
- Kelechi Iheanacho chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Kelechi Iheanacho bao nhiêu tuổi?
- Kelechi Iheanacho 29 tuổi, sinh ngày 3 tháng 10, 1996.
Giá trị thị trường của Kelechi Iheanacho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kelechi Iheanacho là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kelechi Iheanacho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kelechi Iheanacho là 20,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2021.
Kelechi Iheanacho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kelechi Iheanacho đã thi đấu 267 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kelechi Iheanacho đã ghi được 75 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kelechi Iheanacho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kelechi Iheanacho đã thi đấu 58 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nigeria. Kelechi Iheanacho đã ghi được 15 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kelechi Iheanacho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kelechi Iheanacho là Nigeria.
Kelechi Iheanacho sinh ra ở đâu?
- Kelechi Iheanacho sinh ra tại Imo, Nigeria.
Kelechi Iheanacho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kelechi Iheanacho là 1,85 m.
Kelechi Iheanacho thuận chân nào?
- Kelechi Iheanacho thuận chân trái.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Kelechi Iheanacho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Kelechi Iheanacho đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.