CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kenedy
Giá trị thị trường
700,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 8 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Santa Rita do Sapucaí, Brazil
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 6, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
11
Số trận
155
Bàn thắng
15
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Real Valladolid CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Valladolid CF | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Granada CF | 28 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Getafe CF | 19 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Newcastle United | 25 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Newcastle United | 13 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Watford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Granada CF | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Newcastle United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | CF Pachuca | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Granada CF | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Granada CF | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Getafe CF | 8 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 29 | 20 | |
| 2024 | 24 | 9 | |
| 2023 | 24 | 1 | |
| 22/23 | 19 | 18 | |
| 2022 | 23 | 16 | |
| 20/21 | 24 | 47 | |
| 19/20 | 25 | 29 | |
| 2019 | 16 | 2 | |
| 2018 | 15 | 13 | |
| 18/19 | 15 | 30 | |
| 2017 | 16 | 3 | |
| 17/18 | 16 | 8 | |
| 2016 | 12 | 3 | |
| 15/16 | 16 | 32 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 13 thg 8, 2013: €150k, Fluminense
- 26 thg 8, 2013: €300k, Fluminense
- 28 thg 3, 2014: €700k, Fluminense
- 1 thg 2, 2015: €2m, Fluminense
- 31 thg 5, 2015: €6m, Fluminense
- 14 thg 10, 2015: €8m, Chelsea
- 28 thg 6, 2017: €7m, Chelsea
- 28 thg 5, 2018: €10m, Newcastle
- 13 thg 6, 2019: €10m, Chelsea
- 20 thg 12, 2019: €12m, Getafe
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Getafe
- 8 thg 10, 2020: €10m, Granada CF
- 5 thg 1, 2021: €8m, Granada CF
- 19 thg 3, 2021: €10m, Granada CF
- 17 thg 12, 2021: €7m, Flamengo
- 15 thg 6, 2022: €7m, Chelsea
- 7 thg 11, 2022: €3m, Real Valladolid
- 13 thg 6, 2023: €1,50m, Real Valladolid
- 20 thg 12, 2023: €2m, Real Valladolid
- 11 thg 10, 2024: €1m, Real Valladolid
- 27 thg 12, 2024: €500k, Real Valladolid
- 21 thg 3, 2025: €300k, Real Valladolid
- 9 thg 6, 2025: €300k, CF Pachuca
- 22 thg 9, 2025: €500k, CF Pachuca
- 29 thg 12, 2025: €700k, CF Pachuca
- 20 thg 5, 2026: €700k, CF Pachuca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kenedy đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kenedy là CF Pachuca.
Kenedy mang áo số mấy?
- Kenedy mang áo số 29. Câu lạc bộ là Pachuca.
Kenedy chơi vị trí nào?
- Kenedy chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Kenedy bao nhiêu tuổi?
- Kenedy 30 tuổi, sinh ngày 8 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Kenedy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kenedy là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kenedy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kenedy là 12,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Kenedy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kenedy đã thi đấu 155 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kenedy đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kenedy đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kenedy đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Kenedy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kenedy là Brazil.
Kenedy sinh ra ở đâu?
- Kenedy sinh ra tại Santa Rita do Sapucaí, Brazil.
Kenedy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kenedy là 1,85 m.
Kenedy thuận chân nào?
- Kenedy thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.