CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kennedy Boateng
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 11, 1996
- Nơi sinh
- Tamale, Ghana
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Togo
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- Golden Gate Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
3
Số trận
58
Bàn thắng
4
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 26 | 3 | 0 | 6 | 1 |
| 21/22 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 26 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | CD Santa Clara | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 29 | — | |
| 24/25 | 4 | 17 | — | |
| 22/23 | 4 | 31 | 1 | |
| 21/22 | 4 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
- 6 thg 8, 2016: €75k, LASK
- 27 thg 5, 2017: €200k, LASK
- 13 thg 12, 2017: €300k, SV Ried
- 13 thg 6, 2018: €350k, SV Ried
- 3 thg 12, 2019: €400k, SV Ried
- 8 thg 4, 2020: €325k, SV Ried
- 31 thg 7, 2020: €400k, SV Ried
- 2 thg 6, 2021: €500k, SV Ried
- 27 thg 12, 2021: €500k, Santa Clara
- 31 thg 5, 2022: €800k, Santa Clara
- 16 thg 6, 2023: €700k, Santa Clara
- 25 thg 10, 2023: €600k, Without Club
- 11 thg 12, 2023: €400k, A. Lustenau
- 13 thg 9, 2024: €650k, FC Dinamo 1948
- 19 thg 12, 2024: €900k, FC Dinamo 1948
- 10 thg 6, 2025: €1m, FC Dinamo 1948
- 19 thg 12, 2025: €1,20m, FC Dinamo 1948
- 8 thg 6, 2026: €1,20m, FC Dinamo 1948
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kennedy Boateng đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kennedy Boateng là FC Dinamo 1948.
Kennedy Boateng mang áo số mấy?
- Kennedy Boateng mang áo số 4. Câu lạc bộ là FC Dinamo.
Kennedy Boateng chơi vị trí nào?
- Kennedy Boateng chơi ở vị trí Trung vệ.
Kennedy Boateng bao nhiêu tuổi?
- Kennedy Boateng 29 tuổi, sinh ngày 29 tháng 11, 1996.
Giá trị thị trường của Kennedy Boateng là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kennedy Boateng là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Kennedy Boateng đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kennedy Boateng đã thi đấu 58 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kennedy Boateng đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kennedy Boateng đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kennedy Boateng đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Togo.
Kennedy Boateng mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kennedy Boateng là Togo.
Kennedy Boateng sinh ra ở đâu?
- Kennedy Boateng sinh ra tại Tamale, Ghana.
Kennedy Boateng cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kennedy Boateng là 1,91 m.
Kennedy Boateng thuận chân nào?
- Kennedy Boateng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.