CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kevin Bonifazi
Giá trị thị trường
300,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Rieti, Italy
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Người đại diện
- MM-Management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
9
Số trận
139
Bàn thắng
5
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | US Lecce | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Frosinone Calcio | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 22 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Udinese Calcio | 30 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SPAL | 14 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Torino FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SPAL | 27 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Torino FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Frosinone Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | SPAL | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | Torino FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 21 | 9 | — | |
| 2024 | 33 | 10 | — | |
| 2023 | 14 | 17 | — | |
| 22/23 | 14 | 27 | 1 | |
| 21/22 | 4 | 31 | — | |
| 2020 | 41 | 17 | — | |
| 20/21 | 14 | 35 | — | |
| 19/20 | 14 | 19 | — | |
| 18/19 | 14 | 35 | — | |
| 17/18 | 4 | 29 | — | |
| 2016 | 14 | 1 | — | |
| 2015 | 60 | 1 | — | |
| 2013 | 15 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,9 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2021
- 20 thg 11, 2012: €75k, Siena U17
- 17 thg 6, 2015: €150k, Torino U19
- 19 thg 1, 2016: €150k, Casertana
- 22 thg 6, 2016: €125k, Casertana
- 19 thg 12, 2016: €200k, SPAL
- 9 thg 6, 2017: €1m, SPAL
- 29 thg 12, 2017: €1m, Torino
- 7 thg 6, 2018: €1,50m, Torino
- 20 thg 12, 2018: €1,50m, SPAL
- 1 thg 3, 2019: €4m, SPAL
- 6 thg 6, 2019: €5,50m, SPAL
- 12 thg 12, 2019: €5m, Torino
- 8 thg 4, 2020: €4m, SPAL
- 29 thg 12, 2020: €4m, Udinese
- 23 thg 3, 2021: €6m, Udinese
- 3 thg 6, 2021: €7m, Udinese
- 28 thg 12, 2021: €5,50m, Bologna Football Club 1909
- 15 thg 3, 2022: €4,50m, Bologna Football Club 1909
- 7 thg 6, 2022: €3,80m, Bologna Football Club 1909
- 11 thg 11, 2022: €3,30m, Bologna Football Club 1909
- 15 thg 6, 2023: €2,80m, Bologna Football Club 1909
- 20 thg 12, 2023: €2,50m, Bologna Football Club 1909
- 5 thg 6, 2024: €1,80m, Frosinone
- 18 thg 12, 2024: €1m, Lecce
- 2 thg 6, 2025: €750k, Sassuolo
- 7 thg 10, 2025: €300k, Bologna Football Club 1909
- 29 thg 5, 2026: €300k, Bologna Football Club 1909
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kevin Bonifazi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kevin Bonifazi là Bologna Football Club 1909.
Kevin Bonifazi từng mang áo số mấy?
- Kevin Bonifazi đã mang áo số 21 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Lecce.
Kevin Bonifazi chơi vị trí nào?
- Kevin Bonifazi chơi ở vị trí Trung vệ.
Kevin Bonifazi bao nhiêu tuổi?
- Kevin Bonifazi 30 tuổi, sinh ngày 19 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Kevin Bonifazi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kevin Bonifazi là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Bonifazi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Bonifazi là 7,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2021.
Kevin Bonifazi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kevin Bonifazi đã thi đấu 139 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kevin Bonifazi đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kevin Bonifazi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kevin Bonifazi đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy.
Kevin Bonifazi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kevin Bonifazi là Italy.
Kevin Bonifazi sinh ra ở đâu?
- Kevin Bonifazi sinh ra tại Rieti, Italy.
Kevin Bonifazi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kevin Bonifazi là 1,87 m.
Kevin Bonifazi thuận chân nào?
- Kevin Bonifazi thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.