CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kevin Carlos
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 4, 2001
- Nơi sinh
- Ceuta, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- LEADERBROCK
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
32
Bàn thắng
2
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | OGC Nice | 23 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Copa del Rey | SD Huesca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | OGC Nice | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 9 | 4 | |
| 25/26 | 90 | 37 | |
| 24/25 | 9 | 24 | |
| 2024 | 11 | 1 | |
| 2022 | 29 | 1 | |
| 2021 | 28 | 2 | |
| 2020 | 27 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,4 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 590,0 N € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 10 tháng 10, 2025
- 12 thg 8, 2021: €25k, SD Huesca B
- 30 thg 12, 2021: €200k, SD Huesca B
- 21 thg 3, 2022: €300k, SD Huesca B
- 29 thg 12, 2022: €300k, SD Huesca
- 19 thg 10, 2023: €400k, Yverdon Sport
- 28 thg 3, 2024: €1,20m, Yverdon Sport
- 31 thg 5, 2024: €2m, Yverdon Sport
- 27 thg 9, 2024: €2,50m, FC Basel 1893
- 23 thg 12, 2024: €4m, FC Basel 1893
- 20 thg 3, 2025: €5m, FC Basel 1893
- 10 thg 6, 2025: €4,50m, FC Basel 1893
- 10 thg 10, 2025: €6m, Nice
- 27 thg 3, 2026: €5m, Nice
- 1 thg 6, 2026: €4m, Nice
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kevin Carlos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kevin Carlos là FC Basel 1893.
Kevin Carlos mang áo số mấy?
- Kevin Carlos mang áo số 9. Câu lạc bộ là Basel.
Kevin Carlos chơi vị trí nào?
- Kevin Carlos chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Kevin Carlos bao nhiêu tuổi?
- Kevin Carlos 25 tuổi, sinh ngày 10 tháng 4, 2001.
Giá trị thị trường của Kevin Carlos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kevin Carlos là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Carlos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Carlos là 6,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 10, 2025.
Kevin Carlos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kevin Carlos đã thi đấu 32 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kevin Carlos đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kevin Carlos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kevin Carlos là Tây Ban Nha.
Kevin Carlos sinh ra ở đâu?
- Kevin Carlos sinh ra tại Ceuta, Tây Ban Nha.
Kevin Carlos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kevin Carlos là 1,86 m.
Kevin Carlos thuận chân nào?
- Kevin Carlos thuận chân phải.
Hợp đồng của Kevin Carlos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kevin Carlos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.