CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kevin De Bruyne
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Napoli
#11Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 35
- Sinh
- 28 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Drongen, Bỉ
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
530
Bàn thắng
133
Kiến tạo
220
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | SSC Napoli | 18 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 28 | 4 | 7 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 18 | 4 | 10 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 32 | 7 | 18 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 30 | 15 | 8 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 25 | 6 | 12 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 35 | 13 | 20 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 19 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 37 | 8 | 16 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester City | 36 | 6 | 19 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester City | 25 | 7 | 9 | 2 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 34 | 10 | 21 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 16 | 3 | 6 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Chelsea FC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 33 | 10 | 9 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 4 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 4 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | DFL-Supercup | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 6 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SSC Napoli | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 10 | 2 | 7 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 10 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 8 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 7 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 8 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Manchester City | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester City | 10 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | VfL Wolfsburg | 11 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 21 | — | |
| 24/25 | 17 | 48 | 23 | |
| 23/24 | 17 | 31 | 5 | |
| 22/23 | 17 | 54 | 9 | |
| 21/22 | 17 | 49 | 5 | |
| 20/21 | 17 | 43 | 22 | |
| 19/20 | 17 | 48 | 5 | |
| 18/19 | 17 | 29 | 1 | |
| 17/18 | 17 | 50 | — | |
| 16/17 | 17 | 50 | — | |
| 15/16 | 17 | 37 | — | |
| 2015 | 14 | 4 | — | |
| 2014 | 14 | 18 | — | |
| 14/15 | 14 | 51 | — | |
| 2013 | 15 | 13 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 3 |
Belgium
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
124
Bàn thắng
38
Mùa này
Số trận
10
Đá chính
5
Bàn thắng
4
Kiến tạo
1
Cú sút
11
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 76,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
150,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 22 thg 10, 2008: €100k, Genk
- 4 thg 9, 2009: €400k, Genk
- 7 thg 12, 2009: €650k, Genk
- 9 thg 3, 2010: €800k, Genk
- 14 thg 4, 2010: €1,20m, Genk
- 28 thg 7, 2010: €2,50m, Genk
- 6 thg 10, 2010: €3,50m, Genk
- 28 thg 12, 2010: €5m, Genk
- 24 thg 5, 2011: €7m, Genk
- 5 thg 1, 2012: €9m, Genk
- 13 thg 1, 2013: €10m, Werder Bremen
- 2 thg 7, 2013: €15m, Chelsea
- 18 thg 9, 2013: €17m, Chelsea
- 15 thg 1, 2014: €15m, Chelsea
- 12 thg 2, 2014: €17m, Wolfsburg
- 10 thg 7, 2014: €20m, Wolfsburg
- 4 thg 2, 2015: €28m, Wolfsburg
- 29 thg 3, 2015: €35m, Wolfsburg
- 1 thg 7, 2015: €45m, Wolfsburg
- 14 thg 10, 2015: €60m, Man City
- 20 thg 2, 2017: €65m, Man City
- 23 thg 10, 2017: €75m, Man City
- 2 thg 1, 2018: €110m, Man City
- 28 thg 5, 2018: €150m, Man City
- 13 thg 6, 2019: €130m, Man City
- 10 thg 12, 2019: €150m, Man City
- 8 thg 4, 2020: €120m, Man City
- 18 thg 3, 2021: €100m, Man City
- 23 thg 12, 2021: €90m, Man City
- 15 thg 6, 2022: €85m, Man City
- 3 thg 11, 2022: €80m, Man City
- 20 thg 6, 2023: €70m, Man City
- 19 thg 12, 2023: €60m, Man City
- 27 thg 5, 2024: €50m, Man City
- 1 thg 10, 2024: €45m, Man City
- 16 thg 12, 2024: €35m, Man City
- 18 thg 3, 2025: €27m, Man City
- 30 thg 5, 2025: €20m, Man City
- 23 thg 12, 2025: €15m, SSC Napoli
- 24 thg 3, 2026: €10m, SSC Napoli
- 29 thg 5, 2026: €8m, SSC Napoli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kevin De Bruyne đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kevin De Bruyne là Napoli.
Kevin De Bruyne mang áo số mấy?
- Kevin De Bruyne mang áo số 11. Câu lạc bộ là Napoli.
Kevin De Bruyne chơi vị trí nào?
- Kevin De Bruyne chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Kevin De Bruyne bao nhiêu tuổi?
- Kevin De Bruyne 35 tuổi, sinh ngày 28 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của Kevin De Bruyne là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kevin De Bruyne là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin De Bruyne là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin De Bruyne là 150,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Kevin De Bruyne đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kevin De Bruyne đã thi đấu 530 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kevin De Bruyne đã ghi được 133 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kevin De Bruyne đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kevin De Bruyne đã thi đấu 124 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Kevin De Bruyne đã ghi được 38 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kevin De Bruyne mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kevin De Bruyne là Bỉ.
Kevin De Bruyne sinh ra ở đâu?
- Kevin De Bruyne sinh ra tại Drongen, Bỉ.
Kevin De Bruyne cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kevin De Bruyne là 1,80 m.
Kevin De Bruyne thuận chân nào?
- Kevin De Bruyne thuận chân phải.
Hợp đồng của Kevin De Bruyne kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kevin De Bruyne có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.