CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kevin Kampl
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
29 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 10, 1990
- Nơi sinh
- Solingen, Đức
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Slovenia
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2017
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
384
Bàn thắng
20
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 26 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 26 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 30 | 2 | 2 | 8 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 27 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 27 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 11 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 27 | 2 | 6 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 26 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 30 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 22 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 13 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 7 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RB Leipzig | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | RB Leipzig | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Fußballclub Red Bull Salzburg | 6 | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Fußballclub Red Bull Salzburg | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 44 | 3 | — | |
| 24/25 | 44 | 38 | 2 | |
| 23/24 | 44 | 44 | 9 | |
| 22/23 | 44 | 46 | — | |
| 21/22 | 44 | 48 | 2 | |
| 20/21 | 44 | 43 | — | |
| 19/20 | 44 | 20 | — | |
| 18/19 | 44 | 40 | 5 | |
| 2017 | 44 | 3 | — | |
| 17/18 | 44 | 41 | — | |
| 16/17 | 44 | 39 | — | |
| 15/16 | 44 | 31 | — | |
| 2015 | 23 | 19 | — | |
| 2015 | 44 | 5 | — | |
| 2014 | 44 | 10 | — | |
| 13/14 | 44 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/18 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 6 tháng 3, 2019
- 20 thg 8, 2009: €25k, Leverkusen II
- 13 thg 11, 2009: €50k, Leverkusen II
- 8 thg 3, 2010: €100k, B. Leverkusen
- 8 thg 8, 2011: €200k, VfL Osnabrück
- 12 thg 1, 2012: €350k, VfL Osnabrück
- 24 thg 9, 2012: €1,50m, RB Salzburg
- 19 thg 12, 2012: €2m, RB Salzburg
- 4 thg 6, 2013: €3m, RB Salzburg
- 16 thg 9, 2013: €5m, RB Salzburg
- 27 thg 12, 2013: €7,50m, RB Salzburg
- 20 thg 6, 2014: €9m, RB Salzburg
- 4 thg 2, 2015: €10m, Bor. Dortmund
- 1 thg 7, 2015: €9m, Bor. Dortmund
- 15 thg 2, 2016: €12m, B. Leverkusen
- 13 thg 10, 2016: €15m, B. Leverkusen
- 18 thg 10, 2017: €18m, RB Leipzig
- 6 thg 3, 2019: €22m, RB Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, RB Leipzig
- 16 thg 9, 2020: €14m, RB Leipzig
- 9 thg 6, 2021: €10m, RB Leipzig
- 22 thg 12, 2021: €8m, RB Leipzig
- 9 thg 6, 2022: €6m, RB Leipzig
- 9 thg 11, 2022: €5m, RB Leipzig
- 22 thg 6, 2023: €3,50m, RB Leipzig
- 29 thg 5, 2024: €3,50m, RB Leipzig
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kevin Kampl đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kevin Kampl là RB Leipzig.
Kevin Kampl mang áo số mấy?
- Kevin Kampl mang áo số 44. Câu lạc bộ là Leipzig.
Kevin Kampl chơi vị trí nào?
- Kevin Kampl chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Kevin Kampl bao nhiêu tuổi?
- Kevin Kampl 35 tuổi, sinh ngày 9 tháng 10, 1990.
Giá trị thị trường của Kevin Kampl là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kevin Kampl là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Kampl là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Kampl là 22,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 3, 2019.
Kevin Kampl đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kevin Kampl đã thi đấu 384 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kevin Kampl đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kevin Kampl đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kevin Kampl đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovenia. Kevin Kampl đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kevin Kampl mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kevin Kampl là Slovenia.
Kevin Kampl sinh ra ở đâu?
- Kevin Kampl sinh ra tại Solingen, Đức.
Kevin Kampl cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kevin Kampl là 1,78 m.
Kevin Kampl thuận chân nào?
- Kevin Kampl thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.