CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kevin Mbabu
Giá trị thị trường
2,2 Tr €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 4, 1995
- Nơi sinh
- Chêne-Bougeries, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 8, 2024
- Người đại diện
- DWMA
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
174
Bàn thắng
4
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Midtjylland | 19 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Midtjylland | 14 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | FC Augsburg | 25 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Fulham FC | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 24 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 22 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 20 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Newcastle United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Midtjylland | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FC Midtjylland | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | VfL Wolfsburg | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | VfL Wolfsburg | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 43 | 42 | 1 | |
| 24/25 | 43 | 23 | — | |
| 23/24 | 43 | 26 | — | |
| 2023 | 27 | 3 | — | |
| 22/23 | 27 | 15 | — | |
| 21/22 | 19 | 40 | — | |
| 20/21 | 19 | 29 | — | |
| 19/20 | 19 | 42 | — | |
| 2018 | 43 | 7 | — | |
| 2017 | 43 | 10 | — | |
| 2016 | 43 | 4 | — | |
| 15/16 | 43 | 12 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 9,2 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 120,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 7 tháng 10, 2021
- 5 thg 9, 2012: €50k, Servette FC
- 9 thg 2, 2016: €250k, Newcastle
- 20 thg 12, 2016: €750k, Young Boys
- 12 thg 7, 2017: €1,50m, Young Boys
- 29 thg 9, 2017: €2,25m, Young Boys
- 8 thg 1, 2018: €3,50m, Young Boys
- 24 thg 4, 2018: €7m, Young Boys
- 12 thg 7, 2018: €9,50m, Young Boys
- 21 thg 1, 2019: €10m, Young Boys
- 17 thg 12, 2019: €8m, Wolfsburg
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Wolfsburg
- 8 thg 7, 2020: €8,50m, Wolfsburg
- 10 thg 2, 2021: €9m, Wolfsburg
- 25 thg 5, 2021: €12m, Wolfsburg
- 7 thg 10, 2021: €14m, Wolfsburg
- 22 thg 12, 2021: €12m, Wolfsburg
- 9 thg 6, 2022: €9m, Wolfsburg
- 3 thg 11, 2022: €7m, Fulham
- 28 thg 3, 2023: €5m, Servette FC
- 7 thg 6, 2023: €3,50m, Servette FC
- 14 thg 12, 2023: €3,50m, Augsburg
- 29 thg 5, 2024: €4m, Augsburg
- 9 thg 12, 2024: €4m, FC Midtjylland
- 16 thg 6, 2025: €3,50m, FC Midtjylland
- 15 thg 12, 2025: €3m, FC Midtjylland
- 25 thg 5, 2026: €2,20m, FC Midtjylland
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kevin Mbabu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kevin Mbabu là FC Midtjylland.
Kevin Mbabu mang áo số mấy?
- Kevin Mbabu mang áo số 43. Câu lạc bộ là Midtjylland.
Kevin Mbabu chơi vị trí nào?
- Kevin Mbabu chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Kevin Mbabu bao nhiêu tuổi?
- Kevin Mbabu 31 tuổi, sinh ngày 19 tháng 4, 1995.
Giá trị thị trường của Kevin Mbabu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kevin Mbabu là 2,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Mbabu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Mbabu là 14,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 10, 2021.
Kevin Mbabu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kevin Mbabu đã thi đấu 174 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kevin Mbabu đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kevin Mbabu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kevin Mbabu đã thi đấu 25 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ.
Kevin Mbabu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kevin Mbabu là Thụy Sĩ.
Kevin Mbabu sinh ra ở đâu?
- Kevin Mbabu sinh ra tại Chêne-Bougeries, Thụy Sĩ.
Kevin Mbabu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kevin Mbabu là 1,84 m.
Kevin Mbabu thuận chân nào?
- Kevin Mbabu thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.