CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kevin Rüegg
Giá trị thị trường
800,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 8, 1998
- Nơi sinh
- Uster, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- SBE Management AG
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
12
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Serie A | Hellas Verona | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Basel 1893 | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 35 | — | |
| 24/25 | 27 | 9 | — | |
| 2022 | 17 | 3 | — | |
| 21/22 | 20 | 19 | — | |
| 20/21 | 19 | 26 | — | |
| 2018 | 22 | 4 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 480,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 4 tháng 6, 2019
- 12 thg 7, 2017: €100k, FC Zürich
- 8 thg 1, 2018: €2m, FC Zürich
- 24 thg 4, 2018: €2,50m, FC Zürich
- 12 thg 7, 2018: €4m, FC Zürich
- 4 thg 6, 2019: €6m, FC Zürich
- 8 thg 4, 2020: €5,40m, FC Zürich
- 29 thg 12, 2020: €5m, Hellas Verona
- 3 thg 6, 2021: €3,60m, Hellas Verona
- 28 thg 12, 2021: €2,20m, Hellas Verona
- 28 thg 3, 2022: €1,50m, FC Lugano
- 8 thg 6, 2022: €1,20m, FC Lugano
- 10 thg 11, 2022: €1m, Young Boys
- 7 thg 6, 2023: €800k, Young Boys
- 19 thg 10, 2023: €500k, FC Basel 1893
- 29 thg 12, 2025: €400k, FC Basel 1893
- 17 thg 3, 2026: €600k, FC Basel 1893
- 2 thg 6, 2026: €800k, FC Basel 1893
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kevin Rüegg đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kevin Rüegg là FC Basel 1893.
Kevin Rüegg mang áo số mấy?
- Kevin Rüegg mang áo số 27. Câu lạc bộ là Basel.
Kevin Rüegg chơi vị trí nào?
- Kevin Rüegg chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Kevin Rüegg bao nhiêu tuổi?
- Kevin Rüegg 28 tuổi, sinh ngày 5 tháng 8, 1998.
Giá trị thị trường của Kevin Rüegg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kevin Rüegg là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Rüegg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Rüegg là 6,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2019.
Kevin Rüegg đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kevin Rüegg đã thi đấu 12 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kevin Rüegg đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kevin Rüegg đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kevin Rüegg đã thi đấu 17 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ.
Kevin Rüegg mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kevin Rüegg là Thụy Sĩ.
Kevin Rüegg sinh ra ở đâu?
- Kevin Rüegg sinh ra tại Uster, Thụy Sĩ.
Kevin Rüegg cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kevin Rüegg là 1,73 m.
Kevin Rüegg thuận chân nào?
- Kevin Rüegg thuận chân phải.
Hợp đồng của Kevin Rüegg kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kevin Rüegg có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.