CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kévin Théophile-Catherine
Giá trị thị trường
100,0 N €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 10, 1989
- Nơi sinh
- Saint-Brieuc, Pháp
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Martinique
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 10, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
194
Bàn thắng
2
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 25 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 31 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 22 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 31 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Cardiff City | 28 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 29 | 1 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | FA Cup | Cardiff City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | GNK Dinamo Zagreb | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | AS Saint-Étienne | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | AS Saint-Étienne | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | AS Saint-Étienne | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Saint-Étienne | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | AS Saint-Étienne | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 28 | 19 | |
| 2024 | 28 | 4 | |
| 24/25 | 28 | 30 | |
| 2022 | 28 | 8 | |
| 21/22 | 28 | 16 | |
| 20/21 | 28 | 12 | |
| 2019 | 28 | 8 | |
| 18/19 | 28 | 15 | |
| 17/18 | 2 | 32 | |
| 16/17 | 2 | 45 | |
| 15/16 | 2 | 29 | |
| 14/15 | 2 | 37 | |
| 2013 | 2 | 3 | |
| 13/14 | 28 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 7 tháng 1, 2013
- 9 thg 10, 2008: €50k, Stade Rennais
- 18 thg 5, 2009: €100k, Stade Rennais
- 22 thg 12, 2009: €250k, Stade Rennais
- 18 thg 5, 2010: €350k, Stade Rennais
- 26 thg 8, 2010: €1m, Stade Rennais
- 28 thg 12, 2010: €2,20m, Stade Rennais
- 24 thg 5, 2011: €2,50m, Stade Rennais
- 25 thg 9, 2011: €3m, Stade Rennais
- 24 thg 12, 2011: €3,75m, Stade Rennais
- 2 thg 2, 2012: €4m, Stade Rennais
- 23 thg 5, 2012: €4,50m, Stade Rennais
- 7 thg 1, 2013: €5m, Stade Rennais
- 18 thg 9, 2013: €3,50m, Cardiff
- 14 thg 1, 2015: €4m, Saint-Étienne
- 4 thg 2, 2016: €3,50m, Saint-Étienne
- 16 thg 1, 2017: €4m, Saint-Étienne
- 25 thg 9, 2018: €4,50m, GNK Dinamo Zagreb
- 11 thg 3, 2019: €5m, GNK Dinamo Zagreb
- 8 thg 4, 2020: €4m, GNK Dinamo Zagreb
- 30 thg 12, 2021: €3,50m, GNK Dinamo Zagreb
- 22 thg 3, 2022: €3m, GNK Dinamo Zagreb
- 6 thg 6, 2022: €2,50m, GNK Dinamo Zagreb
- 8 thg 11, 2022: €1,50m, GNK Dinamo Zagreb
- 6 thg 6, 2023: €900k, GNK Dinamo Zagreb
- 25 thg 10, 2023: €500k, GNK Dinamo Zagreb
- 4 thg 6, 2024: €450k, GNK Dinamo Zagreb
- 23 thg 12, 2024: €350k, GNK Dinamo Zagreb
- 9 thg 6, 2025: €300k, GNK Dinamo Zagreb
- 22 thg 12, 2025: €250k, GNK Dinamo Zagreb
- 29 thg 5, 2026: €100k, GNK Dinamo Zagreb
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kévin Théophile-Catherine đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kévin Théophile-Catherine là GNK Dinamo Zagreb.
Kévin Théophile-Catherine mang áo số mấy?
- Kévin Théophile-Catherine mang áo số 28. Câu lạc bộ là Dinamo Zagreb.
Kévin Théophile-Catherine chơi vị trí nào?
- Kévin Théophile-Catherine chơi ở vị trí Trung vệ.
Kévin Théophile-Catherine bao nhiêu tuổi?
- Kévin Théophile-Catherine 36 tuổi, sinh ngày 28 tháng 10, 1989.
Giá trị thị trường của Kévin Théophile-Catherine là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kévin Théophile-Catherine là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kévin Théophile-Catherine là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kévin Théophile-Catherine là 5,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 1, 2013.
Kévin Théophile-Catherine đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kévin Théophile-Catherine đã thi đấu 194 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kévin Théophile-Catherine đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kévin Théophile-Catherine mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kévin Théophile-Catherine là Martinique.
Kévin Théophile-Catherine sinh ra ở đâu?
- Kévin Théophile-Catherine sinh ra tại Saint-Brieuc, Pháp.
Kévin Théophile-Catherine cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kévin Théophile-Catherine là 1,83 m.
Kévin Théophile-Catherine thuận chân nào?
- Kévin Théophile-Catherine thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Kévin Théophile-Catherine kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Kévin Théophile-Catherine đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.