CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Kevin Vogt
Giá trị thị trường
400,0 N €
16 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 9, 1991
- Nơi sinh
- Witten, Đức
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
14
Số trận
399
Bàn thắng
4
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 18 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 16 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 22 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 30 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 24 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 28 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 31 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 31 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FC Köln | 23 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | 1.FC Köln | 32 | 1 | 3 | 8 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Augsburg | 28 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | FC Augsburg | 28 | 1 | 1 | 7 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | TSG 1899 Hoffenheim | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | TSG 1899 Hoffenheim | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7 | 1 | — | |
| 2024 | 2 | 16 | — | |
| 24/25 | 2 | 25 | — | |
| 2023 | 22 | 18 | — | |
| 22/23 | 22 | 24 | — | |
| 21/22 | 22 | 35 | — | |
| 20/21 | 22 | 36 | 1 | |
| 2020 | 3 | 16 | — | |
| 2019 | 22 | 15 | 12 | |
| 18/19 | 22 | 34 | 32 | |
| 17/18 | 22 | 40 | 36 | |
| 16/17 | 22 | 33 | — | |
| 15/16 | 6 | 31 | — | |
| 14/15 | 6 | 36 | — | |
| 13/14 | 6 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 22 tháng 10, 2018
- 15 thg 3, 2009: €100k, VfL Bochum U19
- 12 thg 1, 2011: €250k, VfL Bochum
- 3 thg 2, 2011: €500k, VfL Bochum
- 4 thg 6, 2011: €1m, VfL Bochum
- 13 thg 1, 2013: €1m, Augsburg
- 30 thg 6, 2013: €1,25m, Augsburg
- 12 thg 2, 2014: €1,75m, Augsburg
- 4 thg 2, 2015: €3,50m, 1.FC Köln
- 1 thg 7, 2015: €4m, 1.FC Köln
- 22 thg 7, 2016: €3m, Hoffenheim
- 7 thg 2, 2017: €4,50m, Hoffenheim
- 19 thg 6, 2017: €6m, Hoffenheim
- 28 thg 12, 2017: €8m, Hoffenheim
- 5 thg 6, 2018: €12m, Hoffenheim
- 22 thg 10, 2018: €17m, Hoffenheim
- 6 thg 3, 2019: €12m, Hoffenheim
- 17 thg 12, 2019: €10m, Hoffenheim
- 8 thg 4, 2020: €8m, Werder Bremen
- 8 thg 7, 2020: €7m, Hoffenheim
- 16 thg 9, 2020: €6m, Hoffenheim
- 9 thg 6, 2021: €4m, Hoffenheim
- 9 thg 6, 2022: €3,50m, Hoffenheim
- 22 thg 6, 2023: €2,50m, Hoffenheim
- 29 thg 5, 2024: €2m, 1.FC Union Berlin
- 5 thg 6, 2025: €1m, 1.FC Union Berlin
- 9 thg 10, 2025: €700k, VfL Bochum
- 16 thg 12, 2025: €400k, VfL Bochum
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Kevin Vogt từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Kevin Vogt trước đây là 1.FC Union Berlin.
Kevin Vogt từng mang áo số mấy?
- Kevin Vogt đã mang áo số 7 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là VfL Bochum.
Kevin Vogt chơi vị trí nào?
- Kevin Vogt chơi ở vị trí Trung vệ.
Kevin Vogt bao nhiêu tuổi?
- Kevin Vogt 35 tuổi, sinh ngày 23 tháng 9, 1991.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Kevin Vogt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Kevin Vogt là 400,0 N €, vào ngày 16 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Vogt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Vogt là 17,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 10, 2018.
Kevin Vogt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kevin Vogt đã thi đấu 399 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kevin Vogt đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kevin Vogt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kevin Vogt đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Kevin Vogt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kevin Vogt là Đức.
Kevin Vogt sinh ra ở đâu?
- Kevin Vogt sinh ra tại Witten, Đức.
Kevin Vogt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kevin Vogt là 1,94 m.
Kevin Vogt thuận chân nào?
- Kevin Vogt thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.