CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Kevin Volland
Giá trị thị trường
500,0 N €
23 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 30 tháng 7, 1992
- Nơi sinh
- Marktoberdorf, Đức
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
432
Bàn thắng
124
Kiến tạo
100
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 26 | 3 | 5 | 3 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | AS Monaco | 17 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Monaco | 34 | 9 | 11 | 10 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Monaco | 35 | 16 | 8 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 27 | 10 | 8 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 34 | 14 | 12 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 31 | 14 | 2 | 5 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 23 | 6 | 2 | 3 | 1 |
| 15/16 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 33 | 8 | 10 | 8 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 32 | 8 | 7 | 6 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 33 | 11 | 9 | 4 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 34 | 6 | 12 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | 1.FC Union Berlin | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | AS Monaco | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AS Monaco | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 10 | 14 | — | |
| 2023 | 31 | 1 | — | |
| 23/24 | 10 | 34 | — | |
| 22/23 | 31 | 30 | — | |
| 21/22 | 31 | 46 | — | |
| 20/21 | 31 | 35 | — | |
| 19/20 | 31 | 42 | 13 | |
| 18/19 | 31 | 44 | 16 | |
| 17/18 | 31 | 36 | 1 | |
| 16/17 | 31 | 32 | — | |
| 15/16 | 31 | 34 | 2 | |
| 14/15 | 31 | 36 | — | |
| 13/14 | 31 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 2 tháng 10, 2019
- 19 thg 7, 2010: €100k, 1860 Munich
- 4 thg 8, 2010: €200k, 1860 Munich
- 22 thg 11, 2010: €350k, 1860 Munich
- 22 thg 1, 2011: €700k, 1860 Munich
- 4 thg 6, 2011: €1,25m, 1860 Munich
- 8 thg 8, 2011: €1,50m, 1860 Munich
- 18 thg 10, 2011: €2m, 1860 Munich
- 16 thg 1, 2012: €2,50m, 1860 Munich
- 24 thg 6, 2012: €3,50m, 1860 Munich
- 13 thg 1, 2013: €5m, Hoffenheim
- 11 thg 3, 2013: €7,50m, Hoffenheim
- 30 thg 6, 2013: €9m, Hoffenheim
- 5 thg 11, 2013: €12m, Hoffenheim
- 12 thg 2, 2014: €18m, Hoffenheim
- 10 thg 7, 2014: €20m, Hoffenheim
- 15 thg 2, 2016: €17m, Hoffenheim
- 22 thg 7, 2016: €20m, Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €17m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €20m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2018: €22m, Leverkusen
- 18 thg 12, 2018: €25m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2019: €30m, Leverkusen
- 2 thg 10, 2019: €35m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €28m, Leverkusen
- 12 thg 10, 2020: €28m, Monaco
- 1 thg 6, 2021: €30m, Monaco
- 16 thg 12, 2021: €22m, Monaco
- 2 thg 11, 2022: €16m, Monaco
- 27 thg 3, 2023: €10m, Monaco
- 27 thg 6, 2023: €8m, Monaco
- 18 thg 10, 2023: €6m, 1.FC Union Berlin
- 14 thg 12, 2023: €5m, 1.FC Union Berlin
- 29 thg 5, 2024: €4m, 1.FC Union Berlin
- 20 thg 12, 2024: €2,50m, 1.FC Union Berlin
- 27 thg 3, 2025: €1,80m, 1.FC Union Berlin
- 5 thg 6, 2025: €700k, 1.FC Union Berlin
- 23 thg 12, 2025: €500k, 1860 Munich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Kevin Volland từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Kevin Volland trước đây là 1.FC Union Berlin.
Kevin Volland từng mang áo số mấy?
- Kevin Volland đã mang áo số 10 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Union Berlin.
Kevin Volland chơi vị trí nào?
- Kevin Volland chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Kevin Volland bao nhiêu tuổi?
- Kevin Volland 34 tuổi, sinh ngày 30 tháng 7, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Kevin Volland là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Kevin Volland là 500,0 N €, vào ngày 23 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Volland là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kevin Volland là 35,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 10, 2019.
Kevin Volland đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kevin Volland đã thi đấu 432 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kevin Volland đã ghi được 124 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kevin Volland đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kevin Volland đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Kevin Volland đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kevin Volland mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kevin Volland là Đức.
Kevin Volland sinh ra ở đâu?
- Kevin Volland sinh ra tại Marktoberdorf, Đức.
Kevin Volland cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kevin Volland là 1,79 m.
Kevin Volland thuận chân nào?
- Kevin Volland thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.