CẦU THỦ
Đang thi đấu
Keylor Navas
Giá trị thị trường
750,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 12, 1986
- Nơi sinh
- San Isidro de El General, Costa Rica
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Costa Rica
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Olímpico Universitario, Mexico City
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
17
Số trận
344
Trận giữ sạch lưới
123
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 4 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Nottingham Forest | 17 | 32 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 21 | 19 | 8 | 0 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 29 | 19 | 15 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 21 | 18 | 11 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 10 | 8 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 31 | 7 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 31 | 5 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 28 | 13 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 6 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Levante UD | 37 | 42 | 16 | 3 | 1 |
| 12/13 | LaLiga | Levante UD | 9 | 10 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 7 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Levante UD | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Levante UD | 4 | 5 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 12 | 15 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 9 | 6 | 5 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 11 | 13 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 12 | 17 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 11 | 6 | 9 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Levante UD | 10 | 7 | 6 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Levante UD | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 16 | 16 | |
| 2025 | 1 | 8 | — | |
| 23/24 | 1 | 31 | — | |
| 2023 | 12 | 17 | — | |
| 22/23 | 1 | 22 | — | |
| 21/22 | 1 | 41 | — | |
| 20/21 | 1 | 43 | 2 | |
| 2019 | 1 | 3 | — | |
| 19/20 | 1 | 32 | — | |
| 18/19 | 1 | 39 | — | |
| 17/18 | 1 | 50 | — | |
| 16/17 | 1 | 47 | — | |
| 15/16 | 1 | 46 | — | |
| 14/15 | 13 | 59 | — | |
| 13/14 | 1 | 42 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 15 tháng 7, 2016
- 20 thg 8, 2010: €300k, Albacete
- 18 thg 10, 2010: €500k, Albacete
- 8 thg 12, 2010: €600k, Albacete
- 8 thg 8, 2011: €800k, Levante
- 14 thg 6, 2013: €1,50m, Levante
- 24 thg 1, 2014: €4m, Levante
- 19 thg 7, 2014: €10m, Levante
- 4 thg 8, 2014: €10m, Real Madrid
- 23 thg 1, 2015: €8m, Real Madrid
- 22 thg 11, 2015: €15m, Real Madrid
- 7 thg 4, 2016: €18m, Real Madrid
- 15 thg 7, 2016: €20m, Real Madrid
- 29 thg 3, 2017: €18m, Real Madrid
- 21 thg 12, 2018: €15m, Real Madrid
- 28 thg 2, 2019: €12m, Real Madrid
- 11 thg 6, 2019: €10m, Real Madrid
- 19 thg 12, 2019: €10m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €8m, PSG
- 15 thg 10, 2020: €10m, PSG
- 4 thg 6, 2021: €12m, PSG
- 16 thg 12, 2021: €10m, PSG
- 30 thg 5, 2022: €8m, PSG
- 19 thg 9, 2022: €6m, PSG
- 2 thg 11, 2022: €5m, PSG
- 20 thg 6, 2023: €4m, Nott'm Forest
- 16 thg 10, 2023: €3m, PSG
- 18 thg 12, 2023: €2m, PSG
- 3 thg 6, 2024: €1,50m, PSG
- 16 thg 10, 2024: €1m, Without Club
- 2 thg 6, 2025: €1m, Newell's
- 29 thg 12, 2025: €800k, UNAM Pumas
- 20 thg 5, 2026: €750k, UNAM Pumas
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Keylor Navas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Keylor Navas là UNAM Pumas.
Keylor Navas từng mang áo số mấy?
- Keylor Navas đã mang áo số 1 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là UNAM Pumas.
Keylor Navas chơi vị trí nào?
- Keylor Navas chơi ở vị trí Thủ môn.
Keylor Navas bao nhiêu tuổi?
- Keylor Navas 39 tuổi, sinh ngày 15 tháng 12, 1986.
Giá trị thị trường của Keylor Navas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Keylor Navas là 750,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Keylor Navas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Keylor Navas là 20,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2016.
Keylor Navas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Keylor Navas đã thi đấu 344 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Keylor Navas đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Keylor Navas đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Keylor Navas đã thi đấu 126 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Costa Rica.
Keylor Navas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Keylor Navas là Costa Rica.
Keylor Navas sinh ra ở đâu?
- Keylor Navas sinh ra tại San Isidro de El General, Costa Rica.
Keylor Navas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Keylor Navas là 1,85 m.
Keylor Navas thuận chân nào?
- Keylor Navas thuận chân phải.
Hợp đồng của Keylor Navas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Keylor Navas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.