CẦU THỦ
Đang thi đấu
Khetag Khosonov
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 6, 1998
- Nơi sinh
- Vladikavkaz, Nga
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
72
Bàn thắng
2
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Akron Togliatti | 23 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Khimki (-2025) | 17 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Tambov (-2021) | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | Akron Togliatti | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FC Khimki (-2025) | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 80 | 28 | — | |
| 2024 | 80 | 23 | 15 | |
| 23/24 | 80 | 5 | — | |
| 21/22 | 80 | 5 | — | |
| 2020 | 80 | 1 | — | |
| 19/20 | 17 | 15 | — | |
| 2018 | 80 | 10 | — | |
| 17/18 | 80 | 34 | — | |
| 16/17 | 80 | 9 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 440,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 230,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
- 23 thg 1, 2016: €50k, CSKA Moscow II
- 2 thg 12, 2016: €150k, CSKA Moscow II
- 2 thg 10, 2017: €200k, CSKA Moscow II
- 24 thg 11, 2017: €300k, CSKA Moscow II
- 6 thg 6, 2018: €450k, CSKA Moscow II
- 20 thg 12, 2018: €700k, CSKA Moscow
- 14 thg 6, 2019: €700k, Tambov
- 23 thg 12, 2019: €600k, Tambov
- 8 thg 4, 2020: €525k, Tambov
- 29 thg 7, 2020: €450k, CSKA Moscow
- 29 thg 12, 2020: €450k, Alania Vl.
- 7 thg 12, 2021: €500k, Alania Vl.
- 30 thg 5, 2022: €550k, Alania Vl.
- 8 thg 12, 2022: €650k, Alania Vl.
- 19 thg 6, 2023: €750k, Alania Vl.
- 30 thg 11, 2023: €800k, Khimki
- 14 thg 6, 2024: €1m, Khimki
- 2 thg 6, 2025: €1m, Torpedo Moscow
- 18 thg 9, 2025: €900k, Akron Togliatti
- 16 thg 12, 2025: €1m, Akron Togliatti
- 26 thg 5, 2026: €1m, Akron Togliatti
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Khetag Khosonov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Khetag Khosonov là Akron Togliatti.
Khetag Khosonov mang áo số mấy?
- Khetag Khosonov mang áo số 80. Câu lạc bộ là Akron Tolyatti.
Khetag Khosonov chơi vị trí nào?
- Khetag Khosonov chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Khetag Khosonov bao nhiêu tuổi?
- Khetag Khosonov 28 tuổi, sinh ngày 18 tháng 6, 1998.
Giá trị thị trường của Khetag Khosonov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Khetag Khosonov là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Khetag Khosonov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Khetag Khosonov đã thi đấu 72 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Khetag Khosonov đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Khetag Khosonov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Khetag Khosonov là Nga.
Khetag Khosonov sinh ra ở đâu?
- Khetag Khosonov sinh ra tại Vladikavkaz, Nga.
Khetag Khosonov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Khetag Khosonov là 1,85 m.
Khetag Khosonov thuận chân nào?
- Khetag Khosonov thuận chân phải.
Hợp đồng của Khetag Khosonov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Khetag Khosonov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.