CẦU THỦ
Đang thi đấu
Khoren Bayramyan
Giá trị thị trường
300,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Koti, Tavush Province, Armenia
- Chiều cao
- 1,69 m
- Quốc tịch
- Armenia
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
268
Bàn thắng
14
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Rostov | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Rostov | 25 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Rostov | 27 | 0 | 3 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Rostov | 23 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Rostov | 25 | 1 | 3 | 8 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Rostov | 23 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Rostov | 26 | 4 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 24 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Rostov | 16 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Rostov | 20 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FK Rostov | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Rostov | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Rostov | 11 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Rostov | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Rostov | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Rostov | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | Rotor Volgograd | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 37 | 7 | |
| 24/25 | 19 | 43 | 4 | |
| 23/24 | 19 | 38 | 3 | |
| 22/23 | 19 | 32 | 3 | |
| 21/22 | 19 | 25 | — | |
| 20/21 | 19 | 26 | — | |
| 19/20 | 19 | 28 | — | |
| 18/19 | 19 | 28 | — | |
| 17/18 | 19 | 31 | — | |
| 16/17 | 19 | 44 | — | |
| 2015 | 19 | 15 | — | |
| 2014 | 17 | 2 | — | |
| 13/14 | 17 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2020
- 25 thg 9, 2011: €75k, FK Rostov
- 15 thg 10, 2011: €150k, FK Rostov
- 23 thg 12, 2011: €250k, FK Rostov
- 17 thg 6, 2012: €400k, FK Rostov
- 27 thg 1, 2013: €350k, FK Rostov
- 27 thg 12, 2013: €300k, Rotor Volgograd
- 11 thg 6, 2015: €350k, Volgar
- 6 thg 1, 2016: €500k, FK Rostov
- 27 thg 12, 2016: €700k, FK Rostov
- 1 thg 6, 2017: €800k, FK Rostov
- 20 thg 12, 2018: €1,50m, Rubin Kazan
- 14 thg 6, 2019: €1,80m, Rubin Kazan
- 23 thg 12, 2019: €2,80m, FK Rostov
- 8 thg 4, 2020: €2,20m, FK Rostov
- 29 thg 7, 2020: €2,80m, FK Rostov
- 29 thg 12, 2020: €3m, FK Rostov
- 2 thg 6, 2021: €2,50m, FK Rostov
- 29 thg 12, 2021: €2m, FK Rostov
- 2 thg 6, 2022: €1,80m, FK Rostov
- 21 thg 11, 2022: €1,50m, FK Rostov
- 13 thg 12, 2023: €1,20m, FK Rostov
- 4 thg 6, 2024: €1m, FK Rostov
- 12 thg 12, 2024: €800k, FK Rostov
- 4 thg 6, 2025: €600k, FK Rostov
- 16 thg 12, 2025: €500k, FK Rostov
- 26 thg 5, 2026: €300k, FK Rostov
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Khoren Bayramyan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Khoren Bayramyan là FK Rostov.
Khoren Bayramyan mang áo số mấy?
- Khoren Bayramyan mang áo số 19. Câu lạc bộ là Rostov.
Khoren Bayramyan chơi vị trí nào?
- Khoren Bayramyan chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Khoren Bayramyan bao nhiêu tuổi?
- Khoren Bayramyan 34 tuổi, sinh ngày 7 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Khoren Bayramyan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Khoren Bayramyan là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Khoren Bayramyan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Khoren Bayramyan là 3,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2020.
Khoren Bayramyan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Khoren Bayramyan đã thi đấu 268 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Khoren Bayramyan đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Khoren Bayramyan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Khoren Bayramyan đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Armenia. Khoren Bayramyan đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Khoren Bayramyan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Khoren Bayramyan là Armenia.
Khoren Bayramyan sinh ra ở đâu?
- Khoren Bayramyan sinh ra tại Koti, Tavush Province, Armenia.
Khoren Bayramyan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Khoren Bayramyan là 1,69 m.
Khoren Bayramyan thuận chân nào?
- Khoren Bayramyan thuận chân phải.
Hợp đồng của Khoren Bayramyan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Khoren Bayramyan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.