CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kieran Tierney
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 6, 1997
- Nơi sinh
- Douglas, Đảo Man
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Fir Park, Motherwell
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
361
Bàn thắng
18
Kiến tạo
57
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Celtic FC | 30 | 5 | 7 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Arsenal FC | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Sociedad | 20 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Arsenal FC | 27 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 22 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 27 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 15 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Celtic FC | 20 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Celtic FC | 28 | 3 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Celtic FC | 24 | 1 | 8 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Celtic FC | 23 | 1 | 6 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Sociedad | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Celtic FC | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Arsenal FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Celtic FC | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Celtic FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Celtic FC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 63 | 46 | — | |
| 24/25 | 3 | 37 | — | |
| 2023 | 3 | 1 | — | |
| 23/24 | 17 | 33 | — | |
| 22/23 | 3 | 47 | — | |
| 21/22 | 3 | 27 | — | |
| 20/21 | 3 | 39 | — | |
| 19/20 | 3 | 26 | — | |
| 18/19 | 63 | 37 | 2 | |
| 17/18 | 63 | 48 | — | |
| 16/17 | 63 | 40 | — | |
| 15/16 | 63 | 39 | — | |
| 14/15 | 63 | 1 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 27,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
32,0 Tr €
vào 13 tháng 10, 2020
- 14 thg 10, 2015: €100k, Celtic U20
- 28 thg 12, 2015: €500k, Celtic U20
- 14 thg 2, 2017: €2m, Celtic FC
- 4 thg 3, 2018: €5m, Celtic FC
- 8 thg 8, 2018: €12,50m, Celtic FC
- 12 thg 9, 2019: €25m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €20m, Arsenal
- 30 thg 7, 2020: €28m, Arsenal
- 13 thg 10, 2020: €32m, Arsenal
- 17 thg 12, 2020: €28m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €30m, Arsenal
- 28 thg 5, 2021: €32m, Arsenal
- 3 thg 11, 2022: €30m, Arsenal
- 16 thg 3, 2023: €25m, Arsenal
- 22 thg 12, 2023: €18m, Real Sociedad
- 21 thg 3, 2024: €12m, Real Sociedad
- 1 thg 10, 2024: €10m, Arsenal
- 30 thg 5, 2025: €9m, Arsenal
- 8 thg 10, 2025: €8m, Celtic FC
- 20 thg 5, 2026: €8m, Celtic FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kieran Tierney đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kieran Tierney là Celtic FC.
Kieran Tierney mang áo số mấy?
- Kieran Tierney mang áo số 63. Câu lạc bộ là Celtic.
Kieran Tierney chơi vị trí nào?
- Kieran Tierney chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Kieran Tierney bao nhiêu tuổi?
- Kieran Tierney 29 tuổi, sinh ngày 5 tháng 6, 1997.
Giá trị thị trường của Kieran Tierney là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kieran Tierney là 8,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kieran Tierney là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kieran Tierney là 32,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 10, 2020.
Kieran Tierney đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kieran Tierney đã thi đấu 361 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kieran Tierney đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kieran Tierney đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kieran Tierney đã thi đấu 58 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland. Kieran Tierney đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kieran Tierney mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kieran Tierney là Scotland.
Kieran Tierney sinh ra ở đâu?
- Kieran Tierney sinh ra tại Douglas, Đảo Man.
Kieran Tierney cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kieran Tierney là 1,80 m.
Kieran Tierney thuận chân nào?
- Kieran Tierney thuận chân trái.
Hợp đồng của Kieran Tierney kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kieran Tierney có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.