CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kieran Trippier
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 9, 1990
- Nơi sinh
- Bury, Anh
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 1, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
343
Bàn thắng
6
Kiến tạo
57
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Newcastle United | 21 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Newcastle United | 25 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Newcastle United | 28 | 1 | 10 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Newcastle United | 38 | 1 | 7 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Atlético de Madrid | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Newcastle United | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Atlético de Madrid | 28 | 0 | 6 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Atlético de Madrid | 25 | 0 | 4 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 27 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 24 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Tottenham Hotspur | 12 | 0 | 5 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Tottenham Hotspur | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Newcastle United | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Newcastle United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Newcastle United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Newcastle United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Newcastle United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Newcastle United | 9 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Newcastle United | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atlético de Madrid | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Tottenham Hotspur | 8 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Tottenham Hotspur | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 46 | 15 | |
| 24/25 | 2 | 34 | 2 | |
| 23/24 | 2 | 38 | 19 | |
| 2022 | 15 | 8 | 1 | |
| 22/23 | 2 | 39 | 36 | |
| 21/22 | 23 | 20 | — | |
| 20/21 | 23 | 35 | — | |
| 19/20 | 23 | 43 | — | |
| 18/19 | 2 | 41 | — | |
| 17/18 | 2 | 49 | — | |
| 16/17 | 16 | 40 | — | |
| 15/16 | 16 | 48 | — | |
| 2014 | 2 | 1 | — | |
| 14/15 | 2 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 21/22 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 22,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 4,9 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 17 tháng 10, 2018
- 15 thg 3, 2010: €50k, Man City Res.
- 24 thg 10, 2010: €250k, Barnsley
- 7 thg 2, 2012: €750k, Burnley
- 22 thg 6, 2012: €1,25m, Burnley
- 2 thg 3, 2013: €1,75m, Burnley
- 12 thg 7, 2013: €2m, Burnley
- 8 thg 1, 2014: €2,10m, Burnley
- 10 thg 8, 2014: €3m, Burnley
- 12 thg 2, 2015: €3,50m, Burnley
- 1 thg 7, 2015: €6m, Tottenham
- 28 thg 6, 2017: €10m, Tottenham
- 23 thg 10, 2017: €12m, Tottenham
- 2 thg 1, 2018: €15m, Tottenham
- 28 thg 5, 2018: €20m, Tottenham
- 16 thg 7, 2018: €30m, Tottenham
- 17 thg 10, 2018: €35m, Tottenham
- 20 thg 12, 2019: €35m, Atlético
- 8 thg 4, 2020: €28m, Atlético
- 23 thg 11, 2020: €20m, Atlético
- 30 thg 12, 2021: €18m, Atlético
- 15 thg 6, 2022: €15m, Newcastle United
- 3 thg 11, 2022: €13m, Newcastle United
- 20 thg 6, 2023: €11m, Newcastle United
- 27 thg 5, 2024: €10m, Newcastle United
- 16 thg 12, 2024: €8m, Newcastle United
- 18 thg 3, 2025: €5m, Newcastle United
- 30 thg 5, 2025: €4m, Newcastle United
- 9 thg 12, 2025: €2,50m, Newcastle United
- 3 thg 6, 2026: €1,50m, Newcastle United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kieran Trippier đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kieran Trippier là Newcastle United.
Kieran Trippier mang áo số mấy?
- Kieran Trippier mang áo số 2. Câu lạc bộ là Newcastle.
Kieran Trippier chơi vị trí nào?
- Kieran Trippier chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Kieran Trippier bao nhiêu tuổi?
- Kieran Trippier 36 tuổi, sinh ngày 19 tháng 9, 1990.
Giá trị thị trường của Kieran Trippier là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kieran Trippier là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kieran Trippier là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kieran Trippier là 35,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 10, 2018.
Kieran Trippier đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kieran Trippier đã thi đấu 343 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kieran Trippier đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kieran Trippier đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Kieran Trippier đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Kieran Trippier đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Kieran Trippier mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kieran Trippier là Anh.
Kieran Trippier sinh ra ở đâu?
- Kieran Trippier sinh ra tại Bury, Anh.
Kieran Trippier cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kieran Trippier là 1,73 m.
Kieran Trippier thuận chân nào?
- Kieran Trippier thuận chân phải.
Hợp đồng của Kieran Trippier kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kieran Trippier có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.