CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kikas
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
18 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 9, 1998
- Nơi sinh
- Castelo Branco, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- PRIMESOCCER
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
110
Bàn thắng
26
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 17 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 32 | 6 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 31 | 8 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | B SAD | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | B SAD | 15 | 5 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | CF Estrela Amadora | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | B SAD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | B SAD | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 98 | 17 | 14 | |
| 24/25 | 98 | 32 | 1 | |
| 23/24 | 29 | 35 | — | |
| 2022 | 98 | 3 | — | |
| 2021 | 98 | 1 | — | |
| 19/20 | 9 | 19 | — | |
| 18/19 | 98 | 22 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
- 1 thg 11, 2018: €100k, B SAD
- 18 thg 3, 2019: €300k, B SAD
- 6 thg 10, 2020: €300k, Doxa Katokopias
- 14 thg 5, 2021: €350k, Doxa Katokopias
- 28 thg 12, 2022: €475k, B SAD
- 28 thg 6, 2023: €475k, CF Estrela Amadora
- 27 thg 12, 2023: €500k, CF Estrela Amadora
- 6 thg 6, 2024: €800k, CF Estrela Amadora
- 19 thg 12, 2024: €1m, CF Estrela Amadora
- 18 thg 12, 2025: €1m, CF Estrela Amadora
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kikas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kikas là CF Estrela Amadora.
Kikas mang áo số mấy?
- Kikas mang áo số 98. Câu lạc bộ là Estrela Amadora.
Kikas chơi vị trí nào?
- Kikas chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Kikas bao nhiêu tuổi?
- Kikas 28 tuổi, sinh ngày 17 tháng 9, 1998.
Giá trị thị trường của Kikas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kikas là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 18 tháng 12, 2025.
Kikas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kikas đã thi đấu 110 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kikas đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kikas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kikas là Bồ Đào Nha.
Kikas sinh ra ở đâu?
- Kikas sinh ra tại Castelo Branco, Bồ Đào Nha.
Kikas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kikas là 1,77 m.
Kikas thuận chân nào?
- Kikas thuận chân phải.
Hợp đồng của Kikas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kikas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.