CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kike García
Giá trị thị trường
700,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 11, 1989
- Nơi sinh
- Motilla de Palancar, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Joseba Diaz
Trận tiếp theo
LaLiga
· La Rosaleda, Malaga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
350
Bàn thắng
78
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 37 | 8 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Deportivo Alavés | 35 | 13 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Deportivo Alavés | 33 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | CA Osasuna | 35 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | CA Osasuna | 33 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | SD Eibar | 37 | 12 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | SD Eibar | 27 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | SD Eibar | 30 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | SD Eibar | 35 | 8 | 1 | 5 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | SD Eibar | 24 | 7 | 3 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | CA Osasuna | 8 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | CA Osasuna | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | SD Eibar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | SD Eibar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | SD Eibar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | SD Eibar | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Middlesbrough FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 40 | — | |
| 24/25 | 17 | 39 | 2 | |
| 23/24 | 15 | 41 | — | |
| 22/23 | 18 | 45 | — | |
| 21/22 | 18 | 37 | — | |
| 20/21 | 17 | 39 | 20 | |
| 19/20 | 17 | 33 | 4 | |
| 18/19 | 17 | 31 | — | |
| 17/18 | 17 | 38 | — | |
| 16/17 | 17 | 30 | — | |
| 2016 | 9 | 1 | — | |
| 2015 | 9 | 3 | — | |
| 2013 | 17 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 24 tháng 2, 2015
- 6 thg 8, 2009: €200k, Real Murcia
- 26 thg 11, 2009: €500k, Real Murcia
- 5 thg 4, 2010: €600k, Real Murcia
- 9 thg 9, 2011: €500k, Real Murcia
- 30 thg 4, 2012: €300k, Real Murcia
- 12 thg 5, 2013: €700k, Real Murcia
- 8 thg 10, 2013: €800k, Real Murcia
- 6 thg 2, 2014: €1,20m, Real Murcia
- 19 thg 8, 2014: €2,50m, Middlesbrough
- 24 thg 2, 2015: €3m, Middlesbrough
- 22 thg 2, 2016: €2m, SD Eibar
- 15 thg 7, 2016: €1,50m, SD Eibar
- 5 thg 6, 2017: €3m, SD Eibar
- 1 thg 1, 2018: €2,50m, SD Eibar
- 30 thg 5, 2018: €3m, SD Eibar
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, SD Eibar
- 5 thg 1, 2021: €2m, SD Eibar
- 10 thg 6, 2021: €2,80m, SD Eibar
- 30 thg 12, 2021: €2,50m, CA Osasuna
- 3 thg 6, 2022: €1,80m, CA Osasuna
- 22 thg 12, 2023: €1,50m, Alavés
- 21 thg 3, 2024: €1,20m, Alavés
- 7 thg 6, 2024: €1m, Alavés
- 27 thg 12, 2024: €900k, Alavés
- 12 thg 12, 2025: €800k, RCD Espanyol Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €700k, RCD Espanyol Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kike García đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kike García là RCD Espanyol Barcelona.
Kike García mang áo số mấy?
- Kike García mang áo số 19. Câu lạc bộ là Espanyol.
Kike García chơi vị trí nào?
- Kike García chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Kike García bao nhiêu tuổi?
- Kike García 36 tuổi, sinh ngày 25 tháng 11, 1989.
Giá trị thị trường của Kike García là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kike García là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kike García là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kike García là 3,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 2, 2015.
Kike García đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kike García đã thi đấu 350 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kike García đã ghi được 78 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kike García mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kike García là Tây Ban Nha.
Kike García sinh ra ở đâu?
- Kike García sinh ra tại Motilla de Palancar, Tây Ban Nha.
Kike García cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kike García là 1,86 m.
Kike García thuận chân nào?
- Kike García thuận chân phải.
Hợp đồng của Kike García kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Kike García có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.