CẦU THỦ
Đang thi đấu
Kiki
Giá trị thị trường
200,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 14 tháng 2, 1998
- Nơi sinh
- Sintra, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- Footunited
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Rio Maior, Rio Maior
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
7
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 32 | 3 | |
| 2024 | 20 | 2 | |
| 2023 | 20 | 2 | |
| 2022 | 23 | 4 | |
| 2021 | 23 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
525,0 N €
vào 28 tháng 12, 2022
- 8 thg 9, 2017: €125k, Braga B
- 23 thg 2, 2018: €150k, Braga B
- 2 thg 11, 2020: €100k, Leixões
- 29 thg 6, 2021: €225k, Leixões
- 1 thg 4, 2022: €425k, Leixões
- 27 thg 6, 2022: €475k, Leixões
- 28 thg 12, 2022: €525k, Leixões
- 16 thg 6, 2023: €400k, Casa Pia AC
- 27 thg 12, 2023: €300k, Casa Pia AC
- 30 thg 5, 2025: €200k, Casa Pia AC
- 28 thg 5, 2026: €200k, Casa Pia AC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Kiki đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Kiki là Casa Pia AC.
Kiki từng mang áo số mấy?
- Kiki đã mang áo số 32 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Casa Pia.
Kiki chơi vị trí nào?
- Kiki chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Kiki bao nhiêu tuổi?
- Kiki 28 tuổi, sinh ngày 14 tháng 2, 1998.
Giá trị thị trường của Kiki là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Kiki là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kiki là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kiki là 525,0 N €, vào ngày 28 tháng 12, 2022.
Kiki đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kiki đã thi đấu 7 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kiki đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kiki mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kiki là Bồ Đào Nha.
Kiki sinh ra ở đâu?
- Kiki sinh ra tại Sintra, Bồ Đào Nha.
Kiki cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kiki là 1,72 m.
Kiki thuận chân nào?
- Kiki thuận chân trái.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Kiki kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Kiki đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.